Finance

Danh sách
TDS:NYSE
Telephone and Data Systems Inc
34,99 US$
-0,34%
(-0,12) 1 ngày
6 thg 10, 13:20:37 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TDS...
Mở
35,14 US$
Cao
35,51 US$
Thấp
34,88 US$
Vốn hoá thị trường
4,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
522,92 N
Cổ tức
0,46%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,68
Cao nhất trong 52 tuần
49,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,51 US$
EPS
3,00 US$
Beta
0,32
Số cổ phiếu đang lưu hành
107,60 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
35,14 US$
Cao
35,51 US$
Thấp
34,88 US$
Vốn hoá thị trường
4,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
522,92 N
Cổ tức
0,46%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,68
Cao nhất trong 52 tuần
49,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,51 US$
EPS
3,00 US$
Beta
0,32
Số cổ phiếu đang lưu hành
107,60 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Telephone and Data Systems, Inc. is an American telecommunications service company primarily providing broadband, cable, telephone, and wireless services, and radio tower leasing, through its subsidiaries TDS Telecom and Array Digital Infrastructure, the latter of which was formerly the cell phone company United States Cellular. The company began as a group of rural phone companies in Wisconsin in 1969. In 1983 it founded U.S. Cellular as a subsidiary. In 2001, it acquired Straus Printing Company and combined it with a previously acquired printing company, Suttle Press, to form Suttle-Straus as another subsidiary. LeRoy T. Carlson, the founder of TDS, died in May 2016 at the age of 100. In 2024 TDS sold OneNeck, a managed services and regional data center company, to US Signal, a portfolio company of Igneo Infrastructure Partners. In August 2025, United States Cellular Corporation sold its cellular/wireless business and much of its radio spectrum rights to T-Mobile USA, but kept ownership of its approximately 4,400 radio towers, with T-Mobile signing 15-year leases to remain a tenant on at least 2,600 of the towers. Wikipedia
Giới thiệu về Telephone and Data Systems Inc
Giám đốc điều hànhLeRoy T. Carlson Jr.
Số nhân viên4 N
Ngày thành lập1969
Trụ sở chínhChicago, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webtdsinc.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TDS trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TDS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 34,99 US$
48,00 US$ (+37,18%)
Trung bình
47,50 US$ (+35,75%)
Thấp nhất
47,00 US$ (+34,32%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Sebastiano Petti
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
48,00 US$
+37,2%
10/01/2026
Michael Rollins
Citi
Buy
Maintained
47,00 US$
+34,3%
08/13/2026
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
51,00 US$
+45,8%
05/26/2026
Ric Prentiss
Raymond James
Hold
Downgraded
-
-
05/11/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Buy
Reiterated
50,00 US$
+42,9%
02/23/2026
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
- / 0,09 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
309,28 Tr / 315,72 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
308,52 Tr
330,71 Tr
309,45 Tr
309,28 Tr
Giá vốn hàng bán
128,63 Tr
128,90 Tr
124,49 Tr
129,32 Tr
Chi phí doanh thu
128,63 Tr
128,90 Tr
124,49 Tr
129,32 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
106,19 Tr
103,86 Tr
102,71 Tr
111,48 Tr
Chi phí hoạt động
197,93 Tr
193,65 Tr
188,65 Tr
200,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
326,57 Tr
322,54 Tr
313,14 Tr
329,58 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-18,04 Tr
8,17 Tr
-3,69 Tr
-20,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
35,76 Tr
41,73 Tr
39,65 Tr
29,12 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,01 Tr
85,30 Tr
233,84 Tr
447,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
55,94 Tr
76,64 Tr
86,33 Tr
54,19 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-72,77 Tr
22,94 Tr
54,41 Tr
106,41 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-1.211,05%
26,89%
23,27%
23,77%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-81,75 Tr
56,47 Tr
144,59 Tr
298,37 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-26,50%
17,08%
46,73%
96,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
15,66 Tr
12,26 Tr
13,79 Tr
19,63 Tr
Chi phí lãi suất
-47,28 Tr
-12,32 Tr
-5,32 Tr
-11,39 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-31,62 Tr
-53,00 N
8,46 Tr
8,24 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
91,75 Tr
89,79 Tr
85,94 Tr
88,78 Tr
EBITDA
69,32 Tr
97,96 Tr
82,26 Tr
68,48 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-9,56 Tr
-147,51 Tr
-393,51 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google