Finance

Danh sách
Tại sao TCTZF tăng 4,24%?
Tìm hiểu sâu hơn
TCTZF:OTCMKTS
Tencent
54,63 US$
+4,24%
(+2,22) 1 ngày
9 thg 10, 14:50:11 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TCTZF...
Mở
55,85 US$
Cao
55,85 US$
Thấp
52,95 US$
Vốn hoá thị trường
3,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
14,67 N
Khối lượng
3,58 N
Cao nhất trong 52 tuần
86,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
51,49 US$
Beta
0,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,09 T
Số nhân viên
116 N
Mở
55,85 US$
Cao
55,85 US$
Thấp
52,95 US$
Vốn hoá thị trường
3,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
14,67 N
Khối lượng
3,58 N
Cao nhất trong 52 tuần
86,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
51,49 US$
Beta
0,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,09 T
Số nhân viên
116 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tencent Holdings Limited hay là Tencent là một công ty cổ phần đầu tư Trung Quốc với các công ty con cung cấp dịch vụ truyền thông, giải trí, Internet và dịch vụ giá trị gia tăng điện thoại di động, và hoạt động các dịch vụ quảng cáo trực tuyến tại Trung Quốc. Tập đoàn này sở hữu mạng xã hội WeChat với hơn 1 tỷ người sử dụng. Trụ sở chính của công ty ở Nam Sơn, Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc. Ngày 21 tháng 11 năm 2017, Tencent đã được định giá 523 tỉ USD, hơn Facebook 1 tỉ USD. Đồng thời hãng quản lý mạng xã hội WeChat cũng đánh bại cả Alibaba để trở thành công ty Trung Quốc đầu tiên cán mốc 500 tỉ USD về giá trị thị trường. Tencent là nhà cung cấp trò chơi điện tử lớn nhất thế giới, đồng thời là một trong những công ty có giá trị tài chính cao nhất.Các dịch vụ của Tencent bao gồm mạng xã hội, âm nhạc, thương mại điện tử, trò chơi di động, dịch vụ internet, hệ thống thanh toán, điện thoại thông minh và trò chơi trực tuyến nhiều người chơi. Wikipedia
Giới thiệu về Tencent
Giám đốc điều hànhMã Hóa Đằng
Số nhân viên116 N
Ngày thành lập11 thg 11, 1998
Trụ sở chínhThâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webtencent.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
192,87 T
194,37 T
196,46 T
204,78 T
Giá vốn hàng bán
84,07 T
85,80 T
85,19 T
86,35 T
Chi phí doanh thu
84,07 T
85,80 T
85,19 T
86,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
45,73 T
45,27 T
45,14 T
50,68 T
Chi phí hoạt động
45,24 T
44,16 T
43,89 T
51,16 T
Tổng chi phí hoạt động
129,32 T
129,97 T
129,08 T
137,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
63,55 T
64,40 T
67,38 T
67,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-853,00 Tr
1,15 T
-926,00 Tr
-1,88 T
EBT bao gồm các mục bất thường
74,73 T
71,68 T
73,97 T
69,69 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
72,05 T
72,52 T
71,33 T
57,17 T
Chi phí thuế thu nhập
9,78 T
12,60 T
14,58 T
11,71 T
Thuế suất hiệu dụng
13,09%
17,57%
19,71%
16,81%
Chi phí hoạt động khác
-483,00 Tr
-1,10 T
-1,25 T
480,00 Tr
Thu nhập ròng
63,13 T
58,26 T
58,09 T
56,02 T
Biên lợi nhuận ròng
32,73%
29,97%
29,57%
27,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
7,58
6,97
7,36
7,43
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,70 T
5,13 T
4,40 T
4,75 T
Chi phí lãi suất
-3,21 T
-3,32 T
-3,13 T
-3,21 T
Chi phí lãi suất ròng
1,49 T
1,81 T
1,26 T
1,54 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
71,68 T
71,34 T
76,51 T
77,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-211,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google