Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q2 2027 • đã công bố • EPS vượt kỳ vọng +0,79% • Doanh thu vượt kỳ vọng +0,09%
Xem kết quả
TCS:NSE
Tata Consultancy Services
2.077,00 ₹
-0,16%
(-3,30) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TCS...
Mở
2.104,00 ₹
Cao
2.141,50 ₹
Thấp
2.060,00 ₹
Vốn hoá thị trường
7,51 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,02 Tr
Khối lượng
4,29 Tr
Cổ tức
3,13%
Cổ tức hằng quý
16,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
15,09
Cao nhất trong 52 tuần
3.350,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.976,80 ₹
EPS
137,64 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,75 T
Số nhân viên
594 N
Mở
2.104,00 ₹
Cao
2.141,50 ₹
Thấp
2.060,00 ₹
Vốn hoá thị trường
7,51 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,02 Tr
Khối lượng
4,29 Tr
Cổ tức
3,13%
Cổ tức hằng quý
16,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
15,09
Cao nhất trong 52 tuần
3.350,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.976,80 ₹
EPS
137,64 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,75 T
Số nhân viên
594 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tata Consultancy Services Limited is an Indian multinational technology company specialising in information technology services and consulting. Headquartered in Mumbai, it is a part of the Tata Group and operates in 150 locations across 46 countries. As of 2024, Tata Sons owned 71.74% of TCS, and close to 80% of Tata Sons' dividend income came from TCS. TCS ranked seventh on the Fortune India 500 list for 2024. In September 2021, TCS recorded a market capitalisation of US$200 billion, becoming the first Indian IT company to achieve this valuation. However, its market capitalisation declined to under US$100 billion in June 2026. In 2012, it was the world's second-largest user of U.S. H-1B visas. Wikipedia
Giới thiệu về Tata Consultancy Services
Giám đốc điều hànhK. Krithivasan
Số nhân viên594 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Trang webtcs.com
Báo cáo gần đây nhất
8 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
EPS/Ước tính (INR)
38,37 ₹ / 38,07 ₹
+0,79%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
731,88 T / 731,22 T
+0,09%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
657,99 T
670,87 T
706,98 T
722,75 T
Giá vốn hàng bán
395,73 T
397,92 T
415,87 T
434,91 T
Chi phí doanh thu
395,73 T
397,92 T
415,87 T
434,91 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,86 T
9,41 T
9,44 T
9,75 T
Chi phí hoạt động
96,56 T
104,01 T
112,33 T
114,65 T
Tổng chi phí hoạt động
492,29 T
501,93 T
528,20 T
549,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
165,70 T
168,94 T
178,78 T
173,19 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
560,00 Tr
370,00 Tr
-280,00 Tr
240,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
160,68 T
140,78 T
183,62 T
179,44 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
168,92 T
172,05 T
180,65 T
184,36 T
Chi phí thuế thu nhập
39,37 T
33,58 T
45,78 T
45,24 T
Thuế suất hiệu dụng
24,50%
23,85%
24,93%
25,21%
Chi phí hoạt động khác
73,57 T
80,80 T
88,83 T
92,51 T
Thu nhập ròng
120,75 T
106,57 T
137,18 T
133,49 T
Biên lợi nhuận ròng
18,35%
15,89%
19,40%
18,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
35,74
36,59
37,92
38,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,42 T
8,16 T
9,03 T
7,79 T
Chi phí lãi suất
-2,29 T
-5,38 T
-2,65 T
-2,73 T
Chi phí lãi suất ròng
5,13 T
2,78 T
6,38 T
5,06 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
14,13 T
13,80 T
14,06 T
12,39 T
EBITDA
174,24 T
178,59 T
187,55 T
180,31 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-20,00 Tr
-60,00 Tr
-100,00 Tr
-80,00 Tr
Các ứng dụng của Google