Finance

Danh sách
TCHONG:KLSE
Tan Chong Motor
0,44 MYR
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 10, 16:37:25 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TCHONG...
Vốn hoá thị trường
292,32 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
203,58 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,76 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,43 MYR
EPS
-0,27 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
672,00 Tr
Số nhân viên
1 N
Vốn hoá thị trường
292,32 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
203,58 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,76 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,43 MYR
EPS
-0,27 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
672,00 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tan Chong Motor Holdings Berhad, also known as the TCMH Group or Tan Chong Motor, is a Malaysia-based multinational corporation that is active in automobile assembly, manufacturing, distribution and sales, but is best known as the franchise holder of Nissan vehicles in Malaysia. The company was founded in 1957 by two Malaysian entrepreneurs, Tan Yuet Foh and Tan Kim Hor, with ambitions of importing and selling Datsun cars from Japan. Tan Chong Motor Holdings Berhad was incorporated on 14 October 1972, and in 1974, the company was listed on the Kuala Lumpur Stock Exchange. Tan Chong Motor Assemblies Sdn. Bhd., a subsidiary of the TCMH Group commenced automobile assembly operations in 1976 at its plant in Segambut, Kuala Lumpur. The TCMH Group later constructed a second plant in Serendah, Selangor, a third plant in Da Nang, Vietnam, a fourth plant in Bago, Myanmar, a fifth plant in Da Nang, Vietnam and a sixth plant in Bangkok, Thailand. The TCMH Group also holds the franchise rights for UD Trucks, Renault and Foton Motor in Malaysia, as well as for Nissan vehicles in Vietnam, Cambodia, Laos and Myanmar respectively. Wikipedia
Giới thiệu về Tan Chong Motor
Giám đốc điều hànhHo Wai Ming
Số nhân viên1,29 N
Ngày thành lập14 thg 10, 1972
Trụ sở chínhVùng lãnh thổ liên bang Kuala Lumpur, Vùng lãnh thổ liên bang Kuala Lumpur, Malaysia
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
530,47 Tr
492,22 Tr
457,76 Tr
471,86 Tr
Giá vốn hàng bán
549,00 N
1,66 T
443,82 Tr
-
Chi phí doanh thu
549,00 N
1,66 T
443,82 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
520,83 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
578,48 Tr
-1,15 T
31,75 Tr
483,70 Tr
Tổng chi phí hoạt động
579,03 Tr
517,21 Tr
475,57 Tr
483,70 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-48,56 Tr
-24,99 Tr
-17,81 Tr
-11,84 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,56 Tr
-1,82 Tr
268,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-59,88 Tr
-59,51 Tr
-8,29 Tr
-22,59 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-58,49 Tr
-7,58 Tr
-24,12 Tr
-22,59 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,73 Tr
16,56 Tr
6,32 Tr
1,35 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-6,22%
-27,83%
-76,21%
-5,98%
Chi phí hoạt động khác
535,24 Tr
-1,58 T
-
483,70 Tr
Thu nhập ròng
-60,25 Tr
-78,77 Tr
-12,18 Tr
-21,57 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-11,36%
-16,00%
-2,66%
-4,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,96 Tr
2,37 Tr
2,46 Tr
2,19 Tr
Chi phí lãi suất
-15,08 Tr
-14,11 Tr
-13,75 Tr
-13,21 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,12 Tr
-11,74 Tr
-11,29 Tr
-11,02 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
35,25 Tr
-101,37 Tr
31,79 Tr
-
EBITDA
-13,31 Tr
5,44 Tr
13,98 Tr
25,84 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-2,16 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google