Finance

Danh sách
TCELL:IST
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
97,65 TRY
+1,51%
(+1,45) 1 ngày
20 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TCELL...
Mở
96,50 TRY
Cao
98,10 TRY
Thấp
95,10 TRY
Vốn hoá thị trường
214,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,16 Tr
Khối lượng
13,66 Tr
Cổ tức
4,10%
Cổ tức hằng quý
1,00 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
10,92
Cao nhất trong 52 tuần
129,60 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
91,80 TRY
EPS
8,94 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,20 T
Số nhân viên
24 N
Mở
96,50 TRY
Cao
98,10 TRY
Thấp
95,10 TRY
Vốn hoá thị trường
214,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,16 Tr
Khối lượng
13,66 Tr
Cổ tức
4,10%
Cổ tức hằng quý
1,00 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
10,92
Cao nhất trong 52 tuần
129,60 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
91,80 TRY
EPS
8,94 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,20 T
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Turkcell İletişim Hizmetleri A.Ş. is the leading mobile phone operator in Turkey, based in Istanbul. The company has 39.3 million subscribers as of September 2021. In 2015, the company's number of subscribers climbed to 68.9 million, in nine countries. The largest shareholder is Turkey Wealth Fund with 26.2% ownership. It is listed on the Fortune 2000 list of the world's biggest companies, published by Fortune. Turkcell has also developed Yaani, a browser for mobile and desktop. Turkcell's general manager is Ali Taha Koç. Wikipedia
Giới thiệu về Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
Giám đốc điều hànhAli Taha Koç
Số nhân viên24,4 N
Ngày thành lập28 thg 2, 1994
Trụ sở chínhMaltepe, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
59,54 T
70,28 T
73,17 T
71,78 T
Giá vốn hàng bán
42,12 T
49,94 T
53,56 T
53,57 T
Chi phí doanh thu
42,12 T
49,94 T
53,56 T
53,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,69 T
8,37 T
8,05 T
8,38 T
Chi phí hoạt động
7,33 T
9,12 T
8,89 T
8,97 T
Tổng chi phí hoạt động
49,45 T
59,06 T
62,45 T
62,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,09 T
11,22 T
10,72 T
9,23 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,70 T
-4,11 T
4,33 T
2,64 T
EBT bao gồm các mục bất thường
8,07 T
9,13 T
12,72 T
6,38 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,34 T
9,97 T
12,73 T
6,71 T
Chi phí thuế thu nhập
2,69 T
4,95 T
7,76 T
1,15 T
Thuế suất hiệu dụng
33,32%
54,22%
61,01%
18,01%
Chi phí hoạt động khác
639,19 Tr
745,55 Tr
844,46 Tr
597,36 Tr
Thu nhập ròng
5,40 T
4,18 T
4,96 T
5,24 T
Biên lợi nhuận ròng
9,07%
5,95%
6,78%
7,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,53 T
8,87 T
3,99 T
4,70 T
Chi phí lãi suất
-3,16 T
-3,36 T
-3,24 T
-4,25 T
Chi phí lãi suất ròng
-625,40 Tr
5,51 T
749,26 Tr
445,34 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
19,58 T
20,22 T
21,31 T
20,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
175,32 Tr
-110,26 Tr
-70,89 Tr
-23,95 Tr
Các ứng dụng của Google