Finance

Danh sách
TAWNF:OTCMKTS
Thai Airways
0,17 US$
+0,42%
(+0,00070) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TAWNF...
Mở
0,17 US$
Cao
0,17 US$
Thấp
0,16 US$
Vốn hoá thị trường
159,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
66,99 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,15 US$
Beta
2,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,30 T
Số nhân viên
13 N
Mở
0,17 US$
Cao
0,17 US$
Thấp
0,16 US$
Vốn hoá thị trường
159,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
66,99 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,15 US$
Beta
2,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,30 T
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Thai Airways International là hãng hàng không quốc gia của Thái Lan, hoạt động chính tại Sân bay Quốc tế Suvarnabhumi Bangkok, và là một thành viên sáng lập của liên minh Star Alliance. Thua lỗ của Thai Airways vào năm 2020 gồm cả số tiền chi 1 lần tới 90 tỷ baht phục vụ việc sa thải nhân viên và những tổn thất về máy bay, những tài sản có quyền sử dụng và phụ tùng máy bay. Khoản lỗ ngày càng lớn đã khiến vốn chủ sở hữu của Thai Airways xuống mức âm 127 tỷ baht vào cuối năm ngoái. Hãng đang bị lỗ chủ yếu do ảnh hưởng của đại dịch khiến hầu hết các dịch vụ bị ngưng trệ. Hãng sẽ trình kế hoạch tái cơ cấu nợ lên một tòa án phá sản ở Bangkok vào ngày 2/3/2021. Thời gian qua, Thai Airways đã bán một số đơn vị, sa thải nhân viên và mở một số kênh mới để tìm kiếm nguồn thu. Đây đều là những nỗ lực nhằm tạo ra thêm doanh thu cũng như bù đắp một phần ảnh hưởng chưa từng có do dịch Covid-19 gây ra khiến ngành công nghiệp du lịch toàn cầu ngưng trệ. Tổng lỗ ròng của hãng bay này đã lên tới 141,2 tỷ baht trong năm 2020. Đây là mức thua lỗ hàng năm lớn nhất trong lịch sử các công ty niêm yết ở Thái Lan theo dữ liệu được tổng hợp bởi Sở giao dịch chứng khoán Thái Lan. Wikipedia
Giới thiệu về Thai Airways
Giám đốc điều hànhChai Eamsiri
Số nhân viên12,9 N
Ngày thành lập29 thg 3, 1960
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng THB
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng THB
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
42,92 T
48,17 T
50,34 T
47,46 T
Giá vốn hàng bán
26,89 T
32,48 T
28,94 T
36,09 T
Chi phí doanh thu
26,89 T
32,48 T
28,94 T
36,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,49 T
3,04 T
2,48 T
2,61 T
Chi phí hoạt động
8,94 T
9,25 T
8,34 T
8,84 T
Tổng chi phí hoạt động
35,84 T
41,73 T
37,28 T
44,93 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,09 T
6,43 T
13,06 T
2,52 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
248,80 Tr
-1,28 T
245,04 Tr
750,76 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,43 T
2,06 T
11,85 T
861,19 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,94 T
2,84 T
10,41 T
800,67 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,59 Tr
-2,48 T
1,74 T
-676,26 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,13%
-120,15%
14,69%
-78,53%
Chi phí hoạt động khác
2,62 T
2,36 T
2,06 T
2,11 T
Thu nhập ròng
4,41 T
4,54 T
10,09 T
1,53 T
Biên lợi nhuận ròng
10,28%
9,43%
20,05%
3,22%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,19
0,15
0,32
0,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,12 T
1,12 T
1,09 T
1,09 T
Chi phí lãi suất
-3,14 T
-3,14 T
-2,99 T
-3,17 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,01 T
-2,03 T
-1,90 T
-2,07 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,84 T
3,85 T
3,80 T
4,12 T
EBITDA
15,29 T
7,72 T
14,60 T
4,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-17,63 Tr
-6,54 Tr
-1,37 Tr
-368,06 Tr
Các ứng dụng của Google