Finance

Danh sách
TATACONSUM:NSE
Tata Consumer Products Ltd
991,45 ₹
+0,36%
(+3,55) 1 ngày
15 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TATACONSUM...
Mở
986,05 ₹
Cao
1.011,20 ₹
Thấp
984,50 ₹
Vốn hoá thị trường
982,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,27 Tr
Khối lượng
2,33 Tr
Cổ tức
1,01%
Cổ tức hằng quý
2,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
60,07
Cao nhất trong 52 tuần
1.282,70 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
945,00 ₹
EPS
16,51 ₹
Số nhân viên
11 N
Mở
986,05 ₹
Cao
1.011,20 ₹
Thấp
984,50 ₹
Vốn hoá thị trường
982,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,27 Tr
Khối lượng
2,33 Tr
Cổ tức
1,01%
Cổ tức hằng quý
2,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
60,07
Cao nhất trong 52 tuần
1.282,70 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
945,00 ₹
EPS
16,51 ₹
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tata Consumer Products Limited is an Indian fast-moving consumer goods company and a part of the Tata Group. Its registered office is located in Kolkata while its corporate headquarters is in Mumbai. It is the world's second-largest manufacturer and distributor of tea and a major producer of coffee. Formerly known as Tata Global Beverages Limited, Tata Consumer Products was formed when the consumer products business of Tata Chemicals merged with Tata Global Beverages in February 2020. The company now operates in the food and beverages industry, with ~56% of their revenue coming from India while the rest is from their international businesses. After the merger, the company controls Indian and international brands like Tata Salt, Tata Tea, Tetley, Eight O'Clock Coffee, Good Earth Tea, Tata Sampann and Tata Starbucks. Tata Tea is the biggest-selling tea brand in India. Tetley is the biggest-selling tea brand in Canada and the second-biggest-selling in the United Kingdom and the United States. Wikipedia
Giới thiệu về Tata Consumer Products Ltd
Giám đốc điều hànhSunil A. D’Souza
Số nhân viên11,2 N
Ngày thành lập1962
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
4,31 ₹ / 4,28 ₹
+0,67%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
53,49 T / 53,99 T
-0,92%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
49,66 T
51,12 T
54,34 T
53,49 T
Giá vốn hàng bán
28,76 T
29,25 T
34,16 T
30,67 T
Chi phí doanh thu
28,76 T
29,25 T
34,16 T
30,67 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,07 T
4,34 T
5,39 T
4,46 T
Chi phí hoạt động
15,71 T
16,25 T
14,12 T
17,23 T
Tổng chi phí hoạt động
44,47 T
45,51 T
48,28 T
47,90 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,18 T
5,61 T
6,06 T
5,59 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
380,10 Tr
330,10 Tr
-892,00 Tr
719,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,33 T
5,22 T
5,77 T
5,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,33 T
5,44 T
5,46 T
5,75 T
Chi phí thuế thu nhập
1,26 T
1,37 T
1,53 T
1,47 T
Thuế suất hiệu dụng
23,69%
26,29%
26,51%
25,65%
Chi phí hoạt động khác
10,11 T
10,32 T
7,08 T
11,12 T
Thu nhập ròng
4,04 T
3,85 T
4,19 T
4,27 T
Biên lợi nhuận ròng
8,14%
7,52%
7,71%
7,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,09
4,05
4,26
4,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
1,13 T
-
Chi phí lãi suất
-332,30 Tr
-316,20 Tr
-257,60 Tr
-390,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-332,30 Tr
-316,20 Tr
874,50 Tr
-390,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,53 T
1,59 T
1,65 T
1,65 T
EBITDA
6,70 T
6,84 T
7,29 T
6,83 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google