Finance

Danh sách
Tại sao TAMU giảm 7,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
TAMU:IDX
Pelayaran Tamarin Samudra Tbk PT
26,00 IDR
-7,14%
(-2,00) 1 ngày
12 thg 10, 16:13:45 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TAMU...
Mở
28 IDR
Cao
29 IDR
Thấp
25 IDR
Vốn hoá thị trường
975,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,93 Tr
Khối lượng
40,85 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
75 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
16 IDR
EPS
-1 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,50 T
Số nhân viên
13
Mở
28 IDR
Cao
29 IDR
Thấp
25 IDR
Vốn hoá thị trường
975,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,93 Tr
Khối lượng
40,85 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
75 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
16 IDR
EPS
-1 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,50 T
Số nhân viên
13
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về Pelayaran Tamarin Samudra Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên13
Ngày thành lập1998
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtamarin.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,28 Tr
1,38 Tr
824,46 N
795,01 N
Giá vốn hàng bán
672,00 N
417,09 N
375,03 N
498,57 N
Chi phí doanh thu
672,00 N
417,09 N
375,03 N
498,57 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
139,54 N
72,24 N
116,45 N
94,90 N
Chi phí hoạt động
180,50 N
178,53 N
121,85 N
108,43 N
Tổng chi phí hoạt động
852,50 N
595,62 N
496,88 N
607,00 N
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
430,64 N
780,12 N
327,58 N
188,02 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-68,07 N
-3,01 Tr
-5,96 N
-3,20 N
EBT bao gồm các mục bất thường
339,18 N
-2,45 Tr
141,79 N
3,32 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
339,18 N
-2,44 Tr
141,79 N
3,32 N
Chi phí thuế thu nhập
-
-369,30 N
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
15,07%
-
-
Chi phí hoạt động khác
39,13 N
97,14 N
-
8,13 N
Thu nhập ròng
339,18 N
-2,08 Tr
141,79 N
3,32 N
Biên lợi nhuận ròng
26,43%
-151,27%
17,20%
0,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,28 N
1,06 N
472,00
469,00
Chi phí lãi suất
-41,70 N
-171,93 N
-169,18 N
-170,39 N
Chi phí lãi suất ròng
-40,42 N
-170,87 N
-168,71 N
-169,92 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,82 N
9,15 N
5,40 N
5,40 N
EBITDA
718,94 N
1,07 Tr
583,18 N
455,26 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google