Finance

Danh sách
TAKP34:BVMF
Công ty Dược phẩm Takeda
99,07 R$
+1,33%
(+1,30) 1 ngày
28 thg 9, 20:23:55 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TAKP34...
Vốn hoá thị trường
58,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
99,07 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
70,80 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,60 T
Số nhân viên
47 N
Vốn hoá thị trường
58,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
99,07 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
70,80 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,60 T
Số nhân viên
47 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Stock Traders Daily
Stock Traders Daily
·
5 giờ trước
(TAK) Movement Within Algorithmic Entry Frameworks
Hồ sơ
The Takeda Pharmaceutical Company Limited is a Japanese multinational pharmaceutical company. It is the third largest pharmaceutical company in Asia, behind Sinopharm and Shanghai Pharmaceuticals, and one of the top 20 largest pharmaceutical companies in the world by revenue. The company has over 49,578 employees worldwide and achieved US$19.299 billion in revenue during the 2018 fiscal year. The company is focused on oncology, rare diseases, neuroscience, gastroenterology, plasma-derived therapies and vaccines. Its headquarters is located in Chuo-ku, Osaka, and it has an office in Nihonbashi, Chuo, Tokyo. In January 2012, Fortune Magazine ranked the Takeda Oncology Company as one of the 100 best companies to work for in the United States. As of 2015, Christophe Weber was appointed as the CEO and president of Takeda. In 2026, Julie Kim was noted in a news item as "CEO-elect". Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Dược phẩm Takeda
Giám đốc điều hànhChristophe Weber | Christophe Weber
Số nhân viên47 N
Ngày thành lập12 thg 6, 1781
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtakeda.com
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
1,22 NT / 1,15 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,11 NT
1,19 NT
1,09 NT
1,22 NT
Giá vốn hàng bán
380,06 T
401,15 T
453,33 T
406,68 T
Chi phí doanh thu
380,06 T
401,15 T
453,33 T
406,68 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
161,48 T
175,23 T
187,96 T
167,40 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
253,55 T
282,78 T
291,96 T
286,51 T
Chi phí hoạt động
562,57 T
661,30 T
519,65 T
612,60 T
Tổng chi phí hoạt động
942,63 T
1,06 NT
972,98 T
1,02 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
170,17 T
129,25 T
121,56 T
200,62 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
77,96 T
-197,22 T
181,53 T
-28,14 T
EBT bao gồm các mục bất thường
28,17 T
133,86 T
-455,02 T
162,72 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
128,86 T
114,17 T
71,49 T
161,92 T
Chi phí thuế thu nhập
39,90 T
30,13 T
-86,62 T
49,46 T
Thuế suất hiệu dụng
141,64%
22,51%
19,04%
30,40%
Chi phí hoạt động khác
16,12 T
67,13 T
-64,27 T
53,17 T
Thu nhập ròng
-11,80 T
103,64 T
-368,47 T
113,20 T
Biên lợi nhuận ròng
-1,06%
8,70%
-33,66%
9,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
43,92 T
181,35 T
-
24,61 T
Chi phí lãi suất
-161,10 T
-
-239,63 T
-35,70 T
Chi phí lãi suất ròng
-117,18 T
181,35 T
-239,63 T
-11,09 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
355,15 T
319,89 T
192,73 T
363,66 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
303,00 Tr
358,00 Tr
1,46 T
-6,00 T
Các ứng dụng của Google