Finance

Danh sách
T:NYSE
AT&T
24,30 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 10, 16:03:14 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho T...
Mở
24,36 US$
Cao
24,50 US$
Thấp
24,21 US$
Vốn hoá thị trường
166,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
35,16 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,57%
Cổ tức hằng quý
0,28 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
8,03
Cao nhất trong 52 tuần
29,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,89 US$
EPS
3,02 US$
Beta
0,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,85 T
Số nhân viên
131 N
Mở
24,36 US$
Cao
24,50 US$
Thấp
24,21 US$
Vốn hoá thị trường
166,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
35,16 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,57%
Cổ tức hằng quý
0,28 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
8,03
Cao nhất trong 52 tuần
29,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,89 US$
EPS
3,02 US$
Beta
0,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,85 T
Số nhân viên
131 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn AT&T là một công ty viễn thông đa quốc gia có trụ sở tại Tháp Whitacre ở vùng trung tâm Dallas, Texas. AT&T là hãng cung cấp dịch vụ điện thoại di động lớn thứ hai và là hãng cung cấp dịch vụ điện thoại cố định lớn nhất ở Hoa Kỳ. Công ty cũng cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền băng thông rộng. AT&T là công ty lớn thứ ba ở Texas. Tính đến tháng 5 năm 2013, AT&T là công ty lớn thứ 21 trên thế giới về giá trị giao dịch, và là công ty không hoạt động trong lĩnh vực dầu mỏ lớn thứ 13. Tính đến năm 2014, đây cũng là công ty viễn thông di động lớn thứ 20 trên thế giới, với trên 250 triệu người dùng di động. Wikipedia
Giới thiệu về AT&T
Giám đốc điều hànhJohn Stankey
Số nhân viên131 N
Ngày thành lập5 thg 10, 1983
Trụ sở chínhDallas, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webatt.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 18 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho T trong 3 tháng qua
Mua
Mua
12
Nắm giữ
5
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 18 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho T trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 24,30 US$
36,00 US$ (+48,15%)
Trung bình
29,03 US$ (+19,47%)
Thấp nhất
20,00 US$ (-17,70%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Maher Yaghi
Scotiabank
Hold
Maintained
27,50 US$
+13,2%
10/02/2026
Kannan Venkateshwar
Barclays
Hold
Maintained
24,00 US$
-1,2%
09/29/2026
Sean Diffley
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
28,00 US$
+15,2%
09/28/2026
Steven Cahall
Wells Fargo
Sell
Reiterated
20,00 US$
-17,7%
09/23/2026
Sam McHugh
Exane BNP Paribas
Buy
Upgraded
30,00 US$
+23,5%
09/21/2026
Ryan Gravett
UBS
Buy
Reiterated
31,00 US$
+27,6%
09/18/2026
John Hodulik
UBS
Buy
Reiterated
31,00 US$
+27,6%
09/18/2026
Sebastiano Petti
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
33,00 US$
+35,8%
09/18/2026
Laurent Yoon
Bernstein
Buy
Maintained
25,00 US$
+2,9%
09/14/2026
Michael Rollins
Citi
Buy
Maintained
28,00 US$
+15,2%
09/03/2026
Kutgun Maral
Evercore ISI
Hold
Maintained
28,00 US$
+15,2%
08/26/2026
Joseph Bonner
Argus Research
Buy
Maintained
30,00 US$
+23,5%
07/22/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Maintained
30,00 US$
+23,5%
07/22/2026
Jonathan Atkin
RBC Capital
Buy
Maintained
27,00 US$
+11,1%
07/22/2026
Michael Funk
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
34,00 US$
+39,9%
07/22/2026
Brandon Nispel
KeyBanc
Buy
Reiterated
36,00 US$
+48,1%
07/23/2026
Peter Supino
Wolfe Research
Buy
Upgraded
29,00 US$
+19,3%
07/23/2026
Gregory Williams
TD Cowen
Hold
Reiterated
33,00 US$
+35,8%
07/23/2026
Michael Ng
Goldman Sachs
Buy
Maintained
30,00 US$
+23,5%
07/22/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Initiated
-
-
07/15/2026
Nilesh Bhaiya
Citi
Sell
Initiated
-
-
07/08/2026
Timothy Horan
Oppenheimer
Hold
Downgraded
-
-
06/03/2026
Walter Piecyk
LightShed Partners
Buy
Upgraded
-
-
04/30/2026
Vince Valentini
TD Cowen
Buy
Upgraded
32,00 US$
+31,7%
04/28/2026
Eric Luebchow
Wells Fargo
Buy
Reiterated
28,00 US$
+15,2%
04/23/2026
Mike Ng
Goldman Sachs
Buy
Maintained
35,00 US$
+44%
04/22/2026
Unknown Analyst
William O'Neil
Buy
Initiated
-
-
03/25/2026
Andrew Beale
Arete Research
Hold
Upgraded
28,00 US$
+15,2%
03/10/2026
Bryan Kraft
Deutsche Bank
Buy
Maintained
33,00 US$
+35,8%
01/29/2026
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,65 US$ / 0,59 US$
+10,49%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
31,56 T / 31,81 T
-0,79%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
30,71 T
33,47 T
31,51 T
31,56 T
Giá vốn hàng bán
11,82 T
14,82 T
12,57 T
12,05 T
Chi phí doanh thu
11,82 T
14,82 T
12,57 T
12,05 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,95 T
7,36 T
6,82 T
6,72 T
Chi phí hoạt động
12,26 T
12,48 T
11,78 T
11,69 T
Tổng chi phí hoạt động
24,08 T
27,30 T
24,35 T
23,74 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,63 T
6,16 T
7,16 T
7,82 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
246,00 Tr
359,00 Tr
121,00 Tr
198,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
10,65 T
4,26 T
5,40 T
5,82 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,15 T
4,72 T
5,43 T
6,11 T
Chi phí thuế thu nhập
976,00 Tr
109,00 Tr
1,18 T
784,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
9,16%
2,56%
21,84%
13,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
9,31 T
3,79 T
3,83 T
4,63 T
Biên lợi nhuận ròng
30,33%
11,32%
12,15%
14,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,54
0,52
0,57
0,65
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,70 T
-1,79 T
-1,81 T
-1,88 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,70 T
-1,79 T
-1,81 T
-1,88 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,32 T
5,13 T
4,97 T
4,97 T
EBITDA
11,94 T
8,08 T
12,12 T
12,79 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google