Finance

Danh sách
T1MU34:BVMF
T-Mobile Mỹ
60,18 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
7 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho T1MU34...
Mở
59,85 R$
Cao
60,44 R$
Thấp
59,34 R$
Vốn hoá thị trường
179,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
114,00
Khối lượng
337,00
Cao nhất trong 52 tuần
88,56 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
58,02 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,07 T
Số nhân viên
75 N
Mở
59,85 R$
Cao
60,44 R$
Thấp
59,34 R$
Vốn hoá thị trường
179,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
114,00
Khối lượng
337,00
Cao nhất trong 52 tuần
88,56 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
58,02 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,07 T
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
T-Mobile US là nhà khai thác mạng không dây chính ở Hoa Kỳ. Công ty viễn thông Đức Deutsche Telekom là cổ đông chính. Trụ sở chính đặt tại Bellevue, Washington, trong vùng đô thị Seattle. T-Mobile là nhà mạng lớn thứ ba ở Hoa Kỳ với 71.5 triệu khách hàng vào thời điểm quý 4 năm 2016. T-Mobile USA cung cấp dịch vụ dữ liệu không dây và dữ liệu tại Hoa Kỳ, Puerto Rico và quần đảo Virgin thuộc Mỹ dưới thương hiệu T-Mobile và MetroPCS, và cũng phục vụ như mạng chủ cho nhiều nhà mạng di động ảo. Công ty có doanh thu hàng năm là 37 tỉ USD. Mạng lưới của nó phủ sóng tới 98% người Mỹ. Năm 2015, Consumer Reports bình chọn T-Mobile là nhà mạng không dây số một của Hoa Kỳ. Năm 2017, T-Mobile được Nielsen xếp hạng số một về sự hài lòng của khách hàng. Wikipedia
Giới thiệu về T-Mobile Mỹ
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên75 N
Ngày thành lập2 thg 9, 2001
Trụ sở chínhBellevue, King Country, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webt-mobile.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,96 T
24,33 T
23,11 T
22,79 T
Giá vốn hàng bán
7,72 T
10,04 T
8,11 T
7,91 T
Chi phí doanh thu
7,72 T
10,04 T
8,11 T
7,91 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,95 T
6,17 T
5,92 T
5,72 T
Chi phí hoạt động
9,36 T
9,83 T
9,45 T
9,13 T
Tổng chi phí hoạt động
17,08 T
19,86 T
17,56 T
17,04 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,88 T
4,47 T
5,55 T
5,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-103,00 Tr
-92,00 Tr
-315,00 Tr
-183,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,53 T
2,64 T
3,33 T
4,33 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,88 T
3,36 T
4,38 T
4,59 T
Chi phí thuế thu nhập
814,00 Tr
532,00 Tr
830,00 Tr
1,09 T
Thuế suất hiệu dụng
23,07%
20,19%
24,89%
25,16%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,71 T
2,10 T
2,50 T
3,24 T
Biên lợi nhuận ròng
12,36%
8,64%
10,84%
14,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,77
2,41
2,77
3,27
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-924,00 Tr
-1,01 T
-1,03 T
-1,06 T
Chi phí lãi suất ròng
-924,00 Tr
-1,01 T
-1,03 T
-1,06 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,41 T
3,66 T
3,53 T
3,41 T
EBITDA
8,29 T
8,13 T
9,08 T
9,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google