Finance

Danh sách
T-A:NYSE
AT&T
16,65 US$
+0,42%
(+0,070) 1 ngày
16,55 US$
-0,60% (-0,10)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 14 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho T-A...
Mở
16,42 US$
Cao
16,65 US$
Thấp
16,25 US$
Vốn hoá thị trường
157,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
217,60 N
Khối lượng
301,88 N
Cao nhất trong 52 tuần
21,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,25 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,00 Tr
Số nhân viên
131 N
Mở
16,42 US$
Cao
16,65 US$
Thấp
16,25 US$
Vốn hoá thị trường
157,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
217,60 N
Khối lượng
301,88 N
Cao nhất trong 52 tuần
21,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,25 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,00 Tr
Số nhân viên
131 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn AT&T là một công ty viễn thông đa quốc gia có trụ sở tại Tháp Whitacre ở vùng trung tâm Dallas, Texas. AT&T là hãng cung cấp dịch vụ điện thoại di động lớn thứ hai và là hãng cung cấp dịch vụ điện thoại cố định lớn nhất ở Hoa Kỳ. Công ty cũng cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền băng thông rộng. AT&T là công ty lớn thứ ba ở Texas. Tính đến tháng 5 năm 2013, AT&T là công ty lớn thứ 21 trên thế giới về giá trị giao dịch, và là công ty không hoạt động trong lĩnh vực dầu mỏ lớn thứ 13. Tính đến năm 2014, đây cũng là công ty viễn thông di động lớn thứ 20 trên thế giới, với trên 250 triệu người dùng di động. Wikipedia
Giới thiệu về AT&T
Giám đốc điều hànhJohn Stankey
Số nhân viên131 N
Ngày thành lập5 thg 10, 1983
Trụ sở chínhDallas, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webatt.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
30,71 T
33,47 T
31,51 T
31,56 T
Giá vốn hàng bán
11,82 T
14,82 T
12,57 T
12,05 T
Chi phí doanh thu
11,82 T
14,82 T
12,57 T
12,05 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,95 T
7,36 T
6,82 T
6,72 T
Chi phí hoạt động
12,26 T
12,48 T
11,78 T
11,69 T
Tổng chi phí hoạt động
24,08 T
27,30 T
24,35 T
23,74 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,63 T
6,16 T
7,16 T
7,82 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
246,00 Tr
359,00 Tr
121,00 Tr
198,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
10,65 T
4,26 T
5,40 T
5,82 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,15 T
4,72 T
5,43 T
6,11 T
Chi phí thuế thu nhập
976,00 Tr
109,00 Tr
1,18 T
784,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
9,16%
2,56%
21,84%
13,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
9,31 T
3,79 T
3,83 T
4,63 T
Biên lợi nhuận ròng
30,33%
11,32%
12,15%
14,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,54
0,52
0,57
0,65
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,70 T
-1,79 T
-1,81 T
-1,88 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,70 T
-1,79 T
-1,81 T
-1,88 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,32 T
5,13 T
4,97 T
4,97 T
EBITDA
11,94 T
8,08 T
12,12 T
12,79 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google