Finance

Danh sách
SZKMY:OTCMKTS
Suzuki
51,37 US$
-1,14%
(-0,59) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SZKMY...
Mở
49,60 US$
Cao
53,29 US$
Thấp
49,60 US$
Vốn hoá thị trường
4,01 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
48,33 N
Khối lượng
25,73 N
Cao nhất trong 52 tuần
64,94 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
41,10 US$
Beta
0,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
491,15 Tr
Số nhân viên
77 N
Mở
49,60 US$
Cao
53,29 US$
Thấp
49,60 US$
Vốn hoá thị trường
4,01 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
48,33 N
Khối lượng
25,73 N
Cao nhất trong 52 tuần
64,94 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
41,10 US$
Beta
0,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
491,15 Tr
Số nhân viên
77 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
'Suzuki Motor Corporation' là một nhà sản xuất phương tiện di chuyển đa quốc gia của Nhật Bản có trụ sở chính tại Hamamatsu, Shizuoka. Tập đoàn này sản xuất ô tô, xe máy, xe địa hình, động cơ hàng hải gắn ngoài, xe lăn và nhiều loại động cơ đốt trong nhỏ khác. Năm 2016, Suzuki là nhà sản xuất ô tô lớn thứ mười một trên thế giới về sản lượng. Suzuki có hơn 45.000 nhân viên và 35 cơ sở sản xuất tại 23 quốc gia, cùng 133 nhà phân phối tại 192 quốc gia. Doanh số bán ô tô trên toàn thế giới đứng thứ mười, trong khi doanh số bán hàng trong nước đứng thứ ba tại Nhật Bản. Doanh số bán xe máy trong nước của Suzuki đứng thứ ba tại Nhật Bản. Wikipedia
Giới thiệu về Suzuki
Giám đốc điều hànhToshihiro Suzuki
Số nhân viên76,9 N
Ngày thành lậpthg 10 1909
Trụ sở chínhHamamatsu, Shizuoka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,47 NT
1,65 NT
1,78 NT
1,71 NT
Giá vốn hàng bán
1,09 NT
1,24 NT
1,33 NT
1,31 NT
Chi phí doanh thu
1,09 NT
1,24 NT
1,33 NT
1,31 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
271,08 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
250,14 T
267,29 T
-2,31 T
260,14 T
Chi phí hoạt động
240,80 T
263,15 T
275,24 T
242,69 T
Tổng chi phí hoạt động
1,33 NT
1,50 NT
1,60 NT
1,55 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
134,34 T
152,62 T
175,50 T
158,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-1,00 Tr
25,72 T
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
156,47 T
188,66 T
209,89 T
283,20 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
156,47 T
188,66 T
142,98 T
283,20 T
Chi phí thuế thu nhập
40,73 T
48,48 T
51,35 T
80,32 T
Thuế suất hiệu dụng
26,03%
25,70%
24,47%
28,36%
Chi phí hoạt động khác
-9,34 T
-4,14 T
6,47 T
-17,45 T
Thu nhập ròng
90,76 T
113,61 T
132,87 T
183,61 T
Biên lợi nhuận ròng
6,19%
6,88%
7,48%
10,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
22,40 T
34,62 T
-
130,66 T
Chi phí lãi suất
-3,13 T
-2,32 T
-66,45 T
-6,46 T
Chi phí lãi suất ròng
19,27 T
32,29 T
-66,45 T
124,19 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
202,14 T
223,60 T
250,38 T
232,22 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,77 T
-
164,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google