Finance

Danh sách
SYY:NYSE
Sysco Corp
78,70 US$
+0,70%
(+0,55) 1 ngày
78,70 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SYY...
Mở
77,89 US$
Cao
78,72 US$
Thấp
77,86 US$
Vốn hoá thị trường
38,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,32 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,80%
Cổ tức hằng quý
0,55 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
21,53
Cao nhất trong 52 tuần
91,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
68,19 US$
EPS
3,66 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
491,91 Tr
Số nhân viên
75 N
Mở
77,89 US$
Cao
78,72 US$
Thấp
77,86 US$
Vốn hoá thị trường
38,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,32 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,80%
Cổ tức hằng quý
0,55 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
21,53
Cao nhất trong 52 tuần
91,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
68,19 US$
EPS
3,66 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
491,91 Tr
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sysco is an American multinational corporation that sells, markets, and distributes food products to restaurants, healthcare and educational facilities, sports stadiums, and other venues that serve food. It also sells foodservice supplies and equipment. The company is headquartered in the Energy Corridor district of Houston, Texas. Sysco was founded in 1969 by Herbert Irving, John F. Baugh, and Harry Rosenthal. The company became public on March 3, 1970. Sysco is the world's largest broadline food distributor. As of June 2024, the company has approximately 76,000 employees and serves 730,000 customer locations. It operates 340 distribution centers in 10 countries. The company claims a 16 percent market share of the US food service industry. In 2019 Sysco entered the UK market by purchasing Brakes and forming Sysco GB. Fortune magazine has consistently included Sysco in its annual Fortune 500 rankings of the largest companies in the United States based on total revenue. In 2024, Sysco placed 54th in these rankings. Wikipedia
Giới thiệu về Sysco Corp
Giám đốc điều hànhKevin Hourican
Số nhân viên75 N
Ngày thành lập19 thg 3, 1969
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcFood distribution
Trang websysco.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SYY trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SYY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 78,70 US$
100,00 US$ (+27,06%)
Trung bình
91,36 US$ (+16,09%)
Thấp nhất
84,00 US$ (+6,73%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
Guggenheim
Buy
Maintained
90,00 US$
+14,4%
10/11/2026
Sara Senatore
Bank of America Securities
Buy
Maintained
95,00 US$
+20,7%
09/29/2026
John Ivankoe
J.P. Morgan
Buy
Maintained
95,00 US$
+20,7%
09/29/2026
John Heinbockel
Guggenheim
Buy
Maintained
90,00 US$
+14,4%
09/15/2026
Edward Kelly
Wells Fargo
Buy
Maintained
100,00 US$
+27,1%
09/10/2026
John Staszak
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
08/20/2026
Mark Carden
UBS
Buy
Maintained
95,00 US$
+20,7%
08/13/2026
Lauren Silberman
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
89,00 US$
+13,1%
08/05/2026
Brian Harbour
Morgan Stanley
Hold
Maintained
88,00 US$
+11,8%
08/05/2026
Kelly Bania
BMO Capital
Buy
Reiterated
98,00 US$
+24,5%
08/05/2026
Brian Mullan
Piper Sandler
Hold
Reiterated
84,00 US$
+6,7%
08/05/2026
Karen Holthouse
Citi
Hold
Maintained
86,00 US$
+9,3%
08/05/2026
Danilo Gargiulo
Bernstein
Hold
Maintained
85,00 US$
+8%
07/20/2026
Jacob Aiken Phillips
Melius Research
Sell
Downgraded
-
-
07/07/2026
Jeff Bernstein
Barclays
Buy
Maintained
86,00 US$
+9,3%
04/29/2026
Alexander Slagle
Jefferies
Buy
Reiterated
95,00 US$
+20,7%
01/28/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
1,53 US$ / 1,51 US$
+1,24%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
22,12 T / 21,89 T
+1,07%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,15 T
20,76 T
20,52 T
22,12 T
Giá vốn hàng bán
17,25 T
16,97 T
16,71 T
17,99 T
Chi phí doanh thu
17,25 T
16,97 T
16,71 T
17,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,97 T
2,95 T
3,00 T
2,92 T
Chi phí hoạt động
3,02 T
2,96 T
3,04 T
3,06 T
Tổng chi phí hoạt động
20,26 T
19,93 T
19,75 T
21,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
883,00 Tr
828,00 Tr
769,00 Tr
1,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-20,00 Tr
-1,00 Tr
3,00 Tr
-19,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
600,00 Tr
510,00 Tr
445,00 Tr
720,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
668,00 Tr
625,00 Tr
553,00 Tr
839,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
124,00 Tr
121,00 Tr
105,00 Tr
169,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,67%
23,73%
23,60%
23,47%
Chi phí hoạt động khác
13,00 Tr
15,00 Tr
-
24,00 Tr
Thu nhập ròng
476,00 Tr
389,00 Tr
340,00 Tr
551,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,25%
1,87%
1,66%
2,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,15
0,99
0,94
1,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-172,00 Tr
-173,00 Tr
-168,00 Tr
-205,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-172,00 Tr
-173,00 Tr
-168,00 Tr
-205,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
81,00 Tr
EBITDA
1,12 T
1,07 T
1,02 T
1,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google