Finance

Danh sách
Tại sao SYENS giảm 2,41%?
Tìm hiểu sâu hơn
SYENS:EBR
Syensqo NV
81,00 €
-2,41%
(-2,00) 1 ngày
16 thg 10, 17:37:31 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SYENS...
Mở
83,00 €
Cao
83,30 €
Thấp
81,00 €
Vốn hoá thị trường
8,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
150,73 N
Khối lượng
146,44 N
Cổ tức
1,40%
Cổ tức hằng quý
0,28 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 5, 2025
Cao nhất trong 52 tuần
83,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
41,76 €
EPS
-0,23 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
103,29 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
83,00 €
Cao
83,30 €
Thấp
81,00 €
Vốn hoá thị trường
8,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
150,73 N
Khối lượng
146,44 N
Cổ tức
1,40%
Cổ tức hằng quý
0,28 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 5, 2025
Cao nhất trong 52 tuần
83,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
41,76 €
EPS
-0,23 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
103,29 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Syensqo is a Belgian multinational chemicals and advanced materials company, headquartered in Brussels, Belgium. It was established in December 2023, through the spin-off from Solvay. The current CEO is Mike Radossich, who succeeded Ilham Kadri in January 2026. Syensqo has been publicly listed since December 11, 2023 and joined the BEL20 soon after. The company is present globally with 54 industrial sites and 12 major R&D centers, and it employs 13,000 people in 30 countries. Wikipedia
Giới thiệu về Syensqo NV
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên13 N
Ngày thành lậpthg 12 2023
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Trang websyensqo.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,56 T
1,38 T
1,46 T
1,61 T
Giá vốn hàng bán
1,07 T
997,00 Tr
1,02 T
1,08 T
Chi phí doanh thu
1,07 T
997,00 Tr
1,02 T
1,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
73,00 Tr
76,00 Tr
72,00 Tr
74,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
227,00 Tr
218,00 Tr
239,00 Tr
272,00 Tr
Chi phí hoạt động
327,00 Tr
324,00 Tr
349,00 Tr
385,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,40 T
1,32 T
1,37 T
1,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
158,00 Tr
63,00 Tr
95,00 Tr
143,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
10,00 Tr
-56,00 Tr
-35,00 Tr
-12,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
97,00 Tr
-144,00 Tr
32,00 Tr
92,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
144,00 Tr
-15,00 Tr
36,00 Tr
106,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
57,00 Tr
19,00 Tr
5,00 Tr
60,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
58,76%
-13,19%
15,62%
65,22%
Chi phí hoạt động khác
27,00 Tr
30,00 Tr
38,00 Tr
39,00 Tr
Thu nhập ròng
39,00 Tr
-148,00 Tr
62,00 Tr
24,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,50%
-10,69%
4,24%
1,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,07
0,30
0,66
1,03
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,00 Tr
7,00 Tr
6,00 Tr
4,00 Tr
Chi phí lãi suất
-34,00 Tr
-34,00 Tr
-34,00 Tr
-32,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-28,00 Tr
-27,00 Tr
-28,00 Tr
-28,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
319,00 Tr
213,00 Tr
247,00 Tr
304,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-43,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google