Finance

Danh sách
SVNDY:OTCMKTS
Seven & I Holdings Co.
12,92 US$
+1,25%
(+0,16) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SVNDY...
Mở
13,00 US$
Cao
13,17 US$
Thấp
12,81 US$
Vốn hoá thị trường
4,75 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
166,13 N
Khối lượng
143,88 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,21 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
36 N
Mở
13,00 US$
Cao
13,17 US$
Thấp
12,81 US$
Vốn hoá thị trường
4,75 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
166,13 N
Khối lượng
143,88 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,21 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
36 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Seven & I Holdings Co., Ltd. là một tập đoàn bán lẻ của Nhật Bản có trụ sở ở Nibancho, Chiyoda, Tokyo, Nhật Bản, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cửa hàng tiện lợi với thương hiệu 7-Eleven. Tập đoàn được thành lập ngày 1 tháng 9 năm 2005 trên cơ sở sáp nhập Seven-Eleven Japan, Ito-Yokado và Denny's Japan. Hệ thống 7-Eleven hiện có hơn 86.000 cửa hàng tại 19 quốc gia và vùng lãnh thổ. Từ năm 2023 đến năm 2025, Seven & i đã bán các mảng bách hóa và siêu thị, giảm sở hữu tại ngân hàng Seven Bank và tập trung gần như hoàn toàn vào cửa hàng tiện lợi, trong bối cảnh bị tập đoàn Alimentation Couche-Tard của Canada đề nghị mua lại và sau đó rút lại đề nghị. Đến tháng 10 năm 2026, tập đoàn do Stephen Hayes Dacus, người nước ngoài đầu tiên giữ chức CEO, điều hành. Wikipedia
Giới thiệu về Seven & I Holdings Co.
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên36 N
Ngày thành lập1 thg 9, 2005
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web7andi.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
2,08 NT
3,57 NT
2,02 NT
3,44 NT
Giá vốn hàng bán
1,73 NT
1,66 NT
1,65 NT
2,31 NT
Chi phí doanh thu
1,73 NT
1,66 NT
1,65 NT
2,31 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
590,96 T
246,12 T
619,95 T
643,00 T
Chi phí hoạt động
232,46 T
1,80 NT
265,14 T
997,80 T
Tổng chi phí hoạt động
1,96 NT
3,47 NT
1,92 NT
3,31 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
116,69 T
97,92 T
105,04 T
127,24 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
793,00 Tr
-5,15 T
-110,00 Tr
1,30 T
EBT bao gồm các mục bất thường
106,08 T
124,92 T
85,16 T
88,98 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
103,06 T
86,97 T
100,73 T
121,19 T
Chi phí thuế thu nhập
29,03 T
30,43 T
24,31 T
24,66 T
Thuế suất hiệu dụng
27,37%
24,36%
28,55%
27,72%
Chi phí hoạt động khác
-358,50 T
1,19 NT
-354,80 T
354,80 T
Thu nhập ròng
76,66 T
94,30 T
60,60 T
63,84 T
Biên lợi nhuận ròng
3,69%
2,64%
2,99%
1,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,60 T
4,71 T
3,06 T
2,47 T
Chi phí lãi suất
-12,57 T
-10,70 T
-10,69 T
-12,71 T
Chi phí lãi suất ròng
-9,97 T
-5,99 T
-7,63 T
-10,23 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
370,93 T
-
-
EBITDA
234,62 T
222,83 T
233,24 T
257,36 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-17,78 T
11,14 T
3,03 T
26,47 T
Các ứng dụng của Google