Finance

Danh sách
Tại sao SVIK tăng 2,17%?
Tìm hiểu sâu hơn
SVIK:STO
Studsvik AB
212,00 SEK
+2,17%
(+4,50) 1 ngày
9 thg 10, 17:29:54 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SVIK...
Mở
207,00 SEK
Cao
213,00 SEK
Thấp
207,00 SEK
Vốn hoá thị trường
1,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,70 N
Khối lượng
9,09 N
Chỉ số P/E
57,21
Cao nhất trong 52 tuần
371,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
190,00 SEK
EPS
3,71 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,34 Tr
Số nhân viên
500
Mở
207,00 SEK
Cao
213,00 SEK
Thấp
207,00 SEK
Vốn hoá thị trường
1,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,70 N
Khối lượng
9,09 N
Chỉ số P/E
57,21
Cao nhất trong 52 tuần
371,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
190,00 SEK
EPS
3,71 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,34 Tr
Số nhân viên
500
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Studsvik is a supplier of nuclear analysis software and specialised services to the international nuclear industry. The company is headquartered in Nyköping, Sweden, and has five divisions: Sweden, United Kingdom, Germany, the United States, and Global Services. There are 1,100 employees in 8 countries. The company's shares are listed on the Nasdaq OMX Stockholm. Studsvik offers advanced technical services to the international nuclear power industry in areas including fuel analysis software, waste treatment, decommissioning, engineering and services, and operating efficiency. The company was founded in Stockholm in 1947, as AB Atomenergi, to develop and operate nuclear power stations in Sweden. Originally it was 57% government-owned; during the 1960s, the government acquired the entirety of the shares, but then in the 1970s, government funding was reduced and the company became entirely industry-owned and changed its name to Studsvik Energiteknik AB. Studsvik is the name of the property east of Nyköping, where the business had moved during the 1960s. In 2005, Studsvik's two research reactors, R2 and R2-0, were decommissioned. Wikipedia
Giới thiệu về Studsvik AB
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên500
Ngày thành lập1947
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcService
Trang webstudsvik.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
205,80 Tr
222,90 Tr
226,40 Tr
247,00 Tr
Giá vốn hàng bán
161,10 Tr
160,64 Tr
171,00 Tr
188,00 Tr
Chi phí doanh thu
161,10 Tr
160,64 Tr
171,00 Tr
188,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,90 Tr
3,66 Tr
3,90 Tr
4,20 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
37,10 Tr
41,15 Tr
42,20 Tr
48,60 Tr
Chi phí hoạt động
31,40 Tr
56,58 Tr
43,00 Tr
47,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
192,50 Tr
217,22 Tr
214,00 Tr
235,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
13,30 Tr
5,68 Tr
12,40 Tr
11,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-100,00 N
1,40 Tr
-100,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
8,60 Tr
15,76 Tr
7,80 Tr
10,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,60 Tr
8,76 Tr
7,80 Tr
12,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,00 Tr
744,00 N
3,30 Tr
2,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
58,14%
4,72%
42,31%
27,45%
Chi phí hoạt động khác
-9,60 Tr
11,79 Tr
-3,10 Tr
-5,30 Tr
Thu nhập ròng
3,60 Tr
15,02 Tr
4,50 Tr
7,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,75%
6,74%
1,99%
3,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,44
1,83
0,55
1,34
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
900,00 N
3,39 Tr
5,80 Tr
4,60 Tr
Chi phí lãi suất
-5,50 Tr
-2,87 Tr
-10,30 Tr
-3,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,60 Tr
525,00 N
-4,50 Tr
900,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
18,80 Tr
11,96 Tr
18,69 Tr
17,79 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google