Finance

Danh sách
SUZ:BCBA
Suzano 1 American Depositary Shares Representing 1 Ord Shs
13.950,00 ARS
+1,45%
(+200,00) 1 ngày
13 thg 10, 17:00:00 GMT-3  ·   ARS
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SUZ...
Mở
13.910,00 ARS
Cao
13.950,00 ARS
Thấp
13.870,00 ARS
Vốn hoá thị trường
54,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
409,00
Cao nhất trong 52 tuần
17.130,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
11.840,00 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,26 T
Số nhân viên
53 N
Mở
13.910,00 ARS
Cao
13.950,00 ARS
Thấp
13.870,00 ARS
Vốn hoá thị trường
54,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
409,00
Cao nhất trong 52 tuần
17.130,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
11.840,00 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,26 T
Số nhân viên
53 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Suzano Papel e Celulose is a Brazilian producer of paper and pulp with a presence in over 80 countries. It is the largest paper and pulp company in Latin America and among the biggest producers in the sector. The company is headquartered in Salvador, administrative office in São Paulo and others offices in Buenos Aires, Fort Lauderdale, London, Shanghai and Signy-Avenex. The company is a leader in the paperboard market in Latin America. It is among the 10 largest producers of market pulp and the largest producer of eucalyptus pulp in the world. This achievement was possible thanks to the growth cycle completed in 2007, which paved the way for increased production capacity. 2017 saw a record volume of 1.2 million tonnes of paper production and 10.8 million tons of pulp production. Suzano has eight industrial units located in the states of Maranhão, Bahia, São Paulo, Mato Grosso do Sul and Espírito Santo. The unit in Mucuri, south of Bahia is its largest. The factories in the state of São Paulo are located in Suzano, Rio Verde, and Limeira. The company is listed on the B3. The company's main competitors are Eldorado Brasil, Celulose Irani, Arauco and CMPC. Wikipedia
Giới thiệu về Suzano 1 American Depositary Shares Representing 1 Ord Shs
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên53 N
Ngày thành lập1924
Trụ sở chínhSao Paolo, São Paulo, Brazil
Lĩnh vực-
Trang websuzano.com.br
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,15 T
13,11 T
10,97 T
11,59 T
Giá vốn hàng bán
8,45 T
9,10 T
7,81 T
8,66 T
Chi phí doanh thu
8,45 T
9,10 T
7,81 T
8,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,51 T
1,67 T
1,43 T
1,16 T
Chi phí hoạt động
1,65 T
1,81 T
1,33 T
-166,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
10,10 T
10,90 T
9,14 T
8,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,05 T
2,21 T
1,83 T
3,09 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-282,20 Tr
-1,46 T
2,43 T
1,17 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,02 T
134,50 Tr
6,39 T
2,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,02 T
-1,34 T
6,55 T
3,08 T
Chi phí thuế thu nhập
1,06 T
18,33 Tr
2,08 T
970,74 Tr
Thuế suất hiệu dụng
35,08%
13,63%
32,54%
34,94%
Chi phí hoạt động khác
135,67 Tr
132,10 Tr
-105,04 Tr
-1,32 T
Thu nhập ròng
1,95 T
109,22 Tr
4,31 T
1,80 T
Biên lợi nhuận ròng
16,07%
0,83%
39,25%
15,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,76
-0,65
3,47
0,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
439,81 Tr
464,42 Tr
523,75 Tr
Chi phí lãi suất
-
-1,63 T
-1,57 T
-1,71 T
Chi phí lãi suất ròng
-
-1,19 T
-1,11 T
-1,18 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,83 T
5,17 T
4,56 T
6,14 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
148,13 Tr
203,04 Tr
-32,05 Tr
-156,24 Tr
Các ứng dụng của Google