Finance

Danh sách
Tại sao STXH giảm 2,49%?
Tìm hiểu sâu hơn
STXH:VIE
Seagate Technology
704,00 €
-2,49%
(-18,00) 1 ngày
8 thg 10, 17:36:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho STXH...
Mở
714,00 €
Cao
714,00 €
Thấp
704,00 €
Vốn hoá thị trường
178,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
992,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
180,58 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
227,39 Tr
Số nhân viên
30 N
Mở
714,00 €
Cao
714,00 €
Thấp
704,00 €
Vốn hoá thị trường
178,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
992,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
180,58 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
227,39 Tr
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Seagate Technology PLC, là một trong những nhà sản xuất thiết bị lưu trữ lớn nhất thế giới. Được thành lập năm 1978 với tên gọi là Shugart Technology, Từ 2010, Seagate chuyển trụ sở sang Dublin, Ireland và có các văn phòng điều hành chính đặt tại Cupertino, California, Mỹ. David Mosley là CEO hiện tại cùng với Stephen J. Luczo là chủ tịch Hội đồng quản trị. Tháng 1 năm 2009, Luczo, chủ tịch của Seagate, được bổ nhiệm làm chủ tịch và CEO, đưa ông trở lại vị trí mà ông đã nắm giữ tại Seagate từ năm 1998 đến năm 2004. Ngày 2 tháng 10 năm 2017 David Mosley được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành và Luczo từ chức. Seagate đưa ra thành công giải pháp lưu trữ không dây chạy pin đầu tiên trên thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về Seagate Technology
Giám đốc điều hànhDave Mosley
Số nhân viên30 N
Ngày thành lập1 thg 11, 1979
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webseagate.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
2,63 T
2,82 T
3,11 T
3,63 T
Giá vốn hàng bán
1,59 T
1,65 T
1,66 T
1,73 T
Chi phí doanh thu
1,59 T
1,65 T
1,66 T
1,73 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
186,00 Tr
187,00 Tr
194,00 Tr
188,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
144,00 Tr
143,00 Tr
143,00 Tr
147,00 Tr
Chi phí hoạt động
330,00 Tr
330,00 Tr
337,00 Tr
335,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,92 T
1,98 T
2,00 T
2,07 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
707,00 Tr
846,00 Tr
1,11 T
1,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,00 Tr
-5,00 Tr
-3,00 Tr
10,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
614,00 Tr
707,00 Tr
864,00 Tr
1,50 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
627,00 Tr
776,00 Tr
1,04 T
1,52 T
Chi phí thuế thu nhập
65,00 Tr
114,00 Tr
116,00 Tr
211,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,59%
16,12%
13,43%
14,02%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
549,00 Tr
593,00 Tr
748,00 Tr
1,29 T
Biên lợi nhuận ròng
20,88%
20,99%
24,04%
35,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,61
3,11
4,10
5,71
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,00 Tr
7,00 Tr
6,00 Tr
10,00 Tr
Chi phí lãi suất
-80,00 Tr
-72,00 Tr
-68,00 Tr
-64,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-73,00 Tr
-65,00 Tr
-62,00 Tr
-54,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
779,00 Tr
914,00 Tr
1,18 T
1,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google