Trang chủSTTP • IDX
add
Siantar Top Tbk PT
Giá đóng cửa hôm trước
9.550,00 Rp
Mức chênh lệch một ngày
9.625,00 Rp - 9.625,00 Rp
Phạm vi một năm
9.250,00 Rp - 15.000,00 Rp
Giá trị vốn hóa thị trường
12,61 NT IDR
Số lượng trung bình
410,00
Tỷ số P/E
10,68
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
IDX
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (IDR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,37 NT | 9,15% |
Chi phí hoạt động | 180,98 T | 10,85% |
Thu nhập ròng | 295,06 T | -1,46% |
Biên lợi nhuận ròng | 21,47 | -9,71% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 285,05 T | -6,96% |
Thuế suất hiệu dụng | 17,29% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (IDR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 4,99 NT | 31,46% |
Tổng tài sản | 8,01 NT | 18,42% |
Tổng nợ | 687,90 T | 11,67% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 7,32 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 1,31 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,72 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 8,40% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 9,18% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (IDR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 295,06 T | -1,46% |
Tiền từ việc kinh doanh | 485,29 T | 530,83% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 149,75 T | -43,15% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -23,27 T | -62,83% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 528,97 T | 49,36% |
Dòng tiền tự do | 220,58 T | -20,93% |
Giới thiệu
Siantar Top is an Indonesian snacks and consumer goods company based in Sidoarjo, East Java. Wikipedia
Ngày thành lập
1972
Trang web
Nhân viên
2.813