Finance

Danh sách
STT-G:NYSE
State Street DS Representing 1/4000th Perpetual Non Cumulative Pref Shs Series G
19,59 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho STT-G...
Mở
19,64 US$
Cao
19,67 US$
Thấp
19,55 US$
Vốn hoá thị trường
48,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
106,25 N
Khối lượng
73,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
23,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,18 US$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,00 Tr
Số nhân viên
51 N
Mở
19,64 US$
Cao
19,67 US$
Thấp
19,55 US$
Vốn hoá thị trường
48,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
106,25 N
Khối lượng
73,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
23,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,18 US$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,00 Tr
Số nhân viên
51 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
State Street Corporation is an American multinational financial services and bank holding company headquartered at One Congress Street in Boston. It is the second-oldest continuously operating U.S. bank, tracing its roots to Union Bank, chartered in 1792. As of the third quarter of 2025, State Street is one of the world's largest asset managers and custodians, with approximately US$5.4 trillion in assets under management and US$51.7 trillion under custody and administration. State Street is ranked 198th on the Fortune 500, as of 2025. It operates globally through three main divisions: Global Services, Global Advisors, and Global Markets. It is considered a systemically important bank by the Financial Stability Board and ranks among the "Big Three" index fund managers alongside BlackRock and Vanguard. Among U.S. banks, it has the third most uninsured deposits, with 91.2% of deposits being uninsured. Wikipedia
Giới thiệu về State Street DS Representing 1/4000th Perpetual Non Cumulative Pref Shs Series G
Giám đốc điều hànhRonald P. O'Hanley
Số nhân viên50,6 N
Ngày thành lập1792
Trụ sở chínhBoston, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,54 T
3,66 T
3,78 T
4,05 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,84 T
1,82 T
2,12 T
2,03 T
Chi phí hoạt động
2,38 T
2,42 T
2,72 T
2,66 T
Tổng chi phí hoạt động
2,38 T
2,42 T
2,72 T
2,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,16 T
1,24 T
1,06 T
1,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-56,00 Tr
-57,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,10 T
918,00 Tr
969,00 Tr
1,39 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,10 T
1,18 T
1,06 T
1,39 T
Chi phí thuế thu nhập
241,00 Tr
171,00 Tr
205,00 Tr
305,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,87%
18,63%
21,16%
21,96%
Chi phí hoạt động khác
542,00 Tr
602,00 Tr
598,00 Tr
625,00 Tr
Thu nhập ròng
861,00 Tr
747,00 Tr
764,00 Tr
1,08 T
Biên lợi nhuận ròng
24,35%
20,42%
20,21%
26,78%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,78
2,97
2,84
3,65
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google