Finance

Danh sách
Tại sao STLAM giảm 2,98%?
Tìm hiểu sâu hơn
STLAM:BIT
Stellantis
4,00 €
-2,98%
(-0,12) 1 ngày
8 thg 10, 17:39:09 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho STLAM...
Mở
4,10 €
Cao
4,10 €
Thấp
3,93 €
Vốn hoá thị trường
11,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
41,38 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,49 €
Thấp nhất trong 52 tuần
3,81 €
EPS
-6,74 €
Số nhân viên
259 N
Mở
4,10 €
Cao
4,10 €
Thấp
3,93 €
Vốn hoá thị trường
11,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
41,38 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,49 €
Thấp nhất trong 52 tuần
3,81 €
EPS
-6,74 €
Số nhân viên
259 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Stellantis N.V. là một tập đoàn sản xuất ô tô đa quốc gia được thành lập năm 2021 khi tập đoàn Fiat Chrysler Automobiles của Mỹ-Ý sáp nhập với PSA Group của Pháp theo tỷ lệ 50-50. Công ty có trụ sở ở Amsterdam, Hà Lan. Tính đến tháng 5 năm 2021, Stellantis là nhà sản xuất ô tô lớn thứ 6 toàn cầu, sau Volkswagen Group, Toyota, Liên minh Renault–Nissan–Mitsubishi, General Motors, và Hyundai Motor Group. Công ty niêm yết cổ phiếu tại Borsa Italiana của Milan, tại Euronext Paris và tại Sàn Giao dịch Chứng khoán New York. Lĩnh vực chủ yếu của Stellantis là thiết kế, phát triển, sản xuất và bán xe ô tô thuộc 15 nhãn hiệu của mình là Abarth, Alfa Romeo, Chrysler, Citroën, Dodge, DS, Fiat, Fiat Professional, Jeep, Lancia, Maserati, Opel, Peugeot, Ram và Vauxhall, cũng như hãng sản xuất linh kiện ô tô Mopar. Vào thời điểm hợp nhất, Stellantis có 300.000 nhân viên, hiện diện ở hơn 130 quốc gia với các cơ sở sản xuất đặt tại 30 quốc gia. Wikipedia
Giới thiệu về Stellantis
Giám đốc điều hànhAntonio Filosa | Béatrice Foucher
Số nhân viên259 N
Ngày thành lập16 thg 1, 2021
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,12 € / 0,24 €
-49,58%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
43,48 T / 42,43 T
+2,48%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
39,62 T
39,62 T
38,13 T
43,48 T
Giá vốn hàng bán
38,79 T
38,79 T
33,38 T
38,71 T
Chi phí doanh thu
38,79 T
38,79 T
33,38 T
38,71 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,21 T
1,21 T
1,32 T
1,27 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,44 T
2,44 T
2,35 T
2,53 T
Chi phí hoạt động
3,66 T
3,66 T
3,67 T
3,80 T
Tổng chi phí hoạt động
42,45 T
42,45 T
37,05 T
42,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-2,82 T
-2,82 T
1,08 T
973,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,00 Tr
-15,00 Tr
72,00 Tr
10,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-11,87 T
-11,87 T
538,00 Tr
500,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-3,31 T
-3,31 T
1,13 T
855,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,83 T
-1,83 T
161,00 Tr
207,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,42%
15,42%
29,93%
41,40%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-10,06 T
-10,06 T
390,00 Tr
266,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-25,40%
-25,40%
1,02%
0,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
289,50 Tr
289,50 Tr
215,00 Tr
255,00 Tr
Chi phí lãi suất
-345,50 Tr
-345,50 Tr
-349,00 Tr
-415,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-56,00 Tr
-56,00 Tr
-134,00 Tr
-160,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,98 T
-1,98 T
2,19 T
2,11 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
801,50 Tr
801,50 Tr
9,00 Tr
-60,00 Tr
Các ứng dụng của Google