Finance

Danh sách
Tại sao STAR-A tăng 15,29%?
Tìm hiểu sâu hơn
STAR-A:STO
Starbreeze AB Class A
0,14 SEK
+15,29%
(+0,019) 1 ngày
20 thg 10, 17:30:02 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho STAR-A...
Mở
0,14 SEK
Cao
0,14 SEK
Thấp
0,14 SEK
Vốn hoá thị trường
136,18 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
46,45 N
Khối lượng
486,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,19 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
0,09 SEK
EPS
-0,28 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
142,13 Tr
Số nhân viên
89
Mở
0,14 SEK
Cao
0,14 SEK
Thấp
0,14 SEK
Vốn hoá thị trường
136,18 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
46,45 N
Khối lượng
486,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,19 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
0,09 SEK
EPS
-0,28 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
142,13 Tr
Số nhân viên
89
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Starbreeze AB is a Swedish video game developer and publisher based in Stockholm. The studios's notable games developed include The Chronicles of Riddick: Escape from Butcher Bay, Payday 2 and Brothers: A Tale of Two Sons. Founded by members of the demogroup Triton, the company was merged with O3 Games in 2001 and the parent group was renamed to Starbreeze in late 2002. The company produced titles including Enclave and Knights of the Temple: Infernal Crusade. In the early 2000s, cancellations of its projects due to conflicts with publishers and a failed acquisition led to a severe financial crisis, resulting in staff lay-offs during the development of Starbreeze's fourth game, The Chronicles of Riddick: Escape from Butcher Bay. This game received critical acclaim and helped Starbreeze establish a reputation for producing high-quality games. The company worked on The Darkness, whose sales were considered satisfactory. Starbreeze partnered with Electronic Arts to develop a reboot to the Syndicate series, but it ended up being a commercial failure, and many staff members moved to rival company MachineGames, established by Starbreeze's founders. Wikipedia
Giới thiệu về Starbreeze AB Class A
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên89
Ngày thành lập1998
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
58,40 Tr
41,12 Tr
26,56 Tr
25,56 Tr
Giá vốn hàng bán
320,76 Tr
-186,66 Tr
67,50 Tr
45,31 Tr
Chi phí doanh thu
320,76 Tr
-186,66 Tr
67,50 Tr
45,31 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,16 Tr
25,50 Tr
16,29 Tr
16,36 Tr
Chi phí hoạt động
20,16 Tr
25,50 Tr
16,29 Tr
16,36 Tr
Tổng chi phí hoạt động
340,92 Tr
-161,16 Tr
83,78 Tr
61,67 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-282,52 Tr
202,28 Tr
-57,23 Tr
-36,11 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,00 N
-1,00 N
-4,00 N
-11,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-285,89 Tr
-61,88 Tr
-56,26 Tr
-36,75 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-285,89 Tr
200,02 Tr
-56,26 Tr
-36,75 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,05 Tr
174,00 N
114,00 N
111,00 N
Thuế suất hiệu dụng
0,37%
-0,28%
-0,20%
-0,30%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-284,85 Tr
-62,06 Tr
-56,37 Tr
-36,86 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-487,72%
-150,90%
-212,26%
-144,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-0,03
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,00 N
400,00 N
7,00 N
2,00 N
Chi phí lãi suất
-482,00 N
-421,00 N
-389,00 N
-357,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-469,00 N
-21,00 N
-382,00 N
-355,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
22,23 Tr
252,19 Tr
-5,00 Tr
3,67 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
4,58 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google