Finance

Danh sách
SSNLF:OTCMKTS
Samsung Electronics
140,00 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 4, 09:51:30 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SSNLF...
Vốn hoá thị trường
1731,01 NT
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
65,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
65,21 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,85 T
Số nhân viên
128 N
Vốn hoá thị trường
1731,01 NT
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
65,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
65,21 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,85 T
Số nhân viên
128 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Điện tử Samsung là một công ty điện tử đa quốc gia của Hàn Quốc có trụ sở chính được đặt tại thành phố Suwon, Gyeonggi-do. Đây là công ty con hàng đầu trong cơ cấu tổ chức của tập đoàn Samsung và đã trở thành công ty công nghệ lớn nhất trên thế giới tính theo doanh thu kể từ năm 2009. Samsung Electronics hiện đang điều hành rất nhiều các văn phòng đại diện, nhà máy lắp ráp sản phẩm và mạng lưới bán hàng trải rộng khắp 120 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu với số lượng nhân viên chính thức có thời điểm lên tới hàng trăm nghìn người. CEO của công ty năm 2012 là ông Kwon Oh-Hyun. Samsung vốn từ lâu đã là nhà sản xuất hàng đầu về các sản phẩm điện tử như: màn hình, pin lithium-ion, bán dẫn, chip, bộ nhớ, Ram và đĩa cứng cho các đối tác lớn trên toàn cầu như Apple, LG, Sony, HTC, Huawei, Xiaomi, Motorola và Nokia. Trong những năm gần đây, công ty đã tiến hành đa dạng hóa các mặt hàng điện tử tiêu dùng. Wikipedia
Giới thiệu về Samsung Electronics
Giám đốc điều hànhChoi Gee-sung | Jun Young-hyun | Roh Tae-moon
Số nhân viên128 N
Ngày thành lập13 thg 1, 1969
Trụ sở chínhSuwon, Gyeonggi, Hàn Quốc
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
86,06 NT
93,81 NT
133,87 NT
171,50 NT
Giá vốn hàng bán
52,57 NT
49,54 NT
51,96 NT
52,20 NT
Chi phí doanh thu
52,57 NT
49,54 NT
51,96 NT
52,20 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
8,82 NT
10,94 NT
11,34 NT
16,03 NT
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,87 NT
10,78 NT
12,65 NT
13,07 NT
Chi phí hoạt động
21,33 NT
24,27 NT
24,68 NT
29,81 NT
Tổng chi phí hoạt động
73,90 NT
73,80 NT
76,64 NT
82,01 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
12,17 NT
20,00 NT
57,23 NT
89,49 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-148,22 T
512,67 T
158,75 T
2,09 NT
EBT bao gồm các mục bất thường
13,55 NT
21,18 NT
58,83 NT
94,44 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,53 NT
21,12 NT
58,87 NT
94,39 NT
Chi phí thuế thu nhập
1,32 NT
1,47 NT
11,60 NT
22,82 NT
Thuế suất hiệu dụng
9,74%
6,96%
19,72%
24,16%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
12,01 NT
19,36 NT
47,10 NT
71,27 NT
Biên lợi nhuận ròng
13,95%
20,64%
35,18%
41,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,80 N
2,91 N
178,08 N
10,85 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,17 NT
1,12 NT
1,23 NT
1,61 NT
Chi phí lãi suất
-115,92 T
-605,78 T
-277,67 T
-197,00 T
Chi phí lãi suất ròng
1,06 NT
510,28 T
950,44 T
1,41 NT
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
424,40 T
1,74 NT
462,15 T
473,49 T
EBITDA
23,99 NT
33,41 NT
69,26 NT
102,84 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-14,45 T
-58,54 T
37,70 T
-46,01 T
Các ứng dụng của Google