Finance

Danh sách
SSIA:IDX
Surya Semesta Internusa Tbk PT
1.095,00 IDR
+1,86%
(+20,00) 1 ngày
5 thg 11, 16:14:10 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SSIA...
Mở
1.095 IDR
Cao
1.135 IDR
Thấp
1.055 IDR
Vốn hoá thị trường
5,15 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,72 Tr
Khối lượng
21,73 Tr
Cổ tức
0,46%
Cổ tức hằng quý
1 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
24,91
Cao nhất trong 52 tuần
1.980 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.050 IDR
EPS
44 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,71 T
Số nhân viên
3 N
Mở
1.095 IDR
Cao
1.135 IDR
Thấp
1.055 IDR
Vốn hoá thị trường
5,15 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,72 Tr
Khối lượng
21,73 Tr
Cổ tức
0,46%
Cổ tức hằng quý
1 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
24,91
Cao nhất trong 52 tuần
1.980 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.050 IDR
EPS
44 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,71 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Surya Semesta Internusa Tbk is an Indonesian publicly traded construction company. Surya Semesta Internusa operates in three related sectors: property development and management, construction and hospitality. The company operates in each sector through numerous subsidiaries including PT Suryacipta Swadaya, PT TCP Internusa and PT Sitiagung Makmur. TCP develops Tanjung Mas Raya, a residential complex in Jakarta, Indonesia and manages Graha Surya Internusa, a commercial building in Kuningan; SAM develops Banyan Tree Ungasan Resort in Bali. PT Nusa Raya Cipta Tbk. is the main construction subsidiary. PT Suryalaya Anindita International, PT Ungasan Semesta Resort and PT Surya Internusa Hotels are its hospitality subsidiaries. In July 2015, Suriadjaja began proceedings to buy out the Rajawali Group's stake in Nusantara Infrastructure in order to expand the company's toll road business. In August 2015, Surya Semesta Internusa delayed a US$200 million bond issue due to low demand. In February 2016, Surya Semesta posted a net profit of Rp265 bn, down from the previous year. Wikipedia
Giới thiệu về Surya Semesta Internusa Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,7 N
Ngày thành lập15 thg 6, 1971
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Industry-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
1,11 NT
1,45 NT
1,91 NT
1,46 NT
Giá vốn hàng bán
940,08 T
1,00 NT
1,28 NT
945,53 T
Chi phí doanh thu
940,08 T
1,00 NT
1,28 NT
945,53 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
260,74 T
220,12 T
267,69 T
331,08 T
Chi phí hoạt động
279,28 T
215,89 T
248,15 T
271,71 T
Tổng chi phí hoạt động
1,22 NT
1,22 NT
1,53 NT
1,22 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-107,30 T
229,48 T
378,35 T
238,08 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
666,71 Tr
-473,28 Tr
-500,28 Tr
973,56 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-55,61 T
204,67 T
342,12 T
168,80 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-121,47 T
198,50 T
340,64 T
176,45 T
Chi phí thuế thu nhập
38,44 T
20,44 T
46,47 T
45,54 T
Thuế suất hiệu dụng
-69,11%
9,99%
13,58%
26,98%
Chi phí hoạt động khác
18,54 T
-4,23 T
-19,55 T
-59,37 T
Thu nhập ròng
-95,84 T
89,01 T
173,54 T
81,88 T
Biên lợi nhuận ròng
-8,62%
6,16%
9,10%
5,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,49 T
9,02 T
8,15 T
-
Chi phí lãi suất
-31,68 T
-40,66 T
-49,93 T
-67,24 T
Chi phí lãi suất ròng
-20,19 T
-31,64 T
-41,77 T
-67,24 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-66,18 T
269,01 T
434,43 T
277,61 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google