Finance

Danh sách
Tại sao SRGHY giảm 2,89%?
Tìm hiểu sâu hơn
SRGHY:OTCMKTS
Shoprite Holdings ADR
19,81 US$
-2,89%
(-0,59) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SRGHY...
Mở
20,15 US$
Cao
20,15 US$
Thấp
19,81 US$
Vốn hoá thị trường
194,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,26 N
Khối lượng
1,50 N
Cao nhất trong 52 tuần
20,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,28 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
591,34 Tr
Số nhân viên
169 N
Mở
20,15 US$
Cao
20,15 US$
Thấp
19,81 US$
Vốn hoá thị trường
194,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,26 N
Khối lượng
1,50 N
Cao nhất trong 52 tuần
20,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,28 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
591,34 Tr
Số nhân viên
169 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Shoprite is Africa's largest supermarket retailer, and one of the largest retail companies in the world. The company's headquarters are in Cape Town, South Africa, where it was founded in 1979. Shoprite is a public company listed on the Johannesburg Stock Exchange and A2X Markets in South Africa, with secondary listings on both the Namibian and Lusaka stock exchanges. The company operates major low-income supermarket chain USave, a separate low-income chain under its namesake, as well as two pharmacy chains - Medrite and Transpharm - furniture chain House & Home, the mid-to-high income Checkers chain, South Africa's largest ticketing provider, Computicket, SA's largest coffeehouse chain, Vida e Caffè, numerous financial services divisions, and various other businesses. The group also manages a large property portfolio, comprising both owned and head-leased properties. The Shoprite Group employs over 174,000 people, and is the largest private sector employer in South Africa. As of June 2026, Shoprite had 3,710 stores across 8 African countries, with 36.5 million Xtra Savings rewards customers visiting its stores. Wikipedia
Giới thiệu về Shoprite Holdings ADR
Giám đốc điều hànhPieter Engelbrecht
Số nhân viên169 N
Ngày thành lập1979
Trụ sở chínhKếp-tao, Tây Cape, Nam Phi
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
68,40 T
68,40 T
66,99 T
66,99 T
Giá vốn hàng bán
52,09 T
52,09 T
50,07 T
50,07 T
Chi phí doanh thu
52,09 T
52,09 T
50,07 T
50,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,40 T
5,40 T
5,47 T
5,47 T
Chi phí hoạt động
12,60 T
12,60 T
12,87 T
12,87 T
Tổng chi phí hoạt động
64,68 T
64,68 T
62,95 T
62,95 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,71 T
3,71 T
4,04 T
4,04 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-36,00 Tr
-36,00 Tr
-327,50 Tr
-327,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,57 T
2,57 T
2,91 T
2,91 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,57 T
2,57 T
3,04 T
3,04 T
Chi phí thuế thu nhập
696,00 Tr
696,00 Tr
747,00 Tr
747,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,04%
27,04%
25,66%
25,66%
Chi phí hoạt động khác
5,08 T
5,08 T
5,17 T
5,17 T
Thu nhập ròng
1,85 T
1,85 T
2,12 T
2,12 T
Biên lợi nhuận ròng
2,71%
2,71%
3,17%
3,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
182,50 Tr
182,50 Tr
203,50 Tr
203,50 Tr
Chi phí lãi suất
-1,36 T
-1,36 T
-935,50 Tr
-935,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,17 T
-1,17 T
-732,00 Tr
-732,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,09 T
2,09 T
2,22 T
2,22 T
EBITDA
4,84 T
4,84 T
5,25 T
5,25 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,00 Tr
6,00 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
Các ứng dụng của Google