Finance

Danh sách
Tại sao SQNS giảm 3,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
SQNS:NYSE
Sequans Communications SA ADR
2,43 US$
-3,95%
(-0,100) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SQNS...
Mở
2,51 US$
Cao
2,57 US$
Thấp
2,41 US$
Vốn hoá thị trường
37,06 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
45,96 N
Khối lượng
110,83 N
Cao nhất trong 52 tuần
8,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,38 US$
EPS
-9,65 US$
Beta
0,83
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,27 Tr
Số nhân viên
171
Mở
2,51 US$
Cao
2,57 US$
Thấp
2,41 US$
Vốn hoá thị trường
37,06 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
45,96 N
Khối lượng
110,83 N
Cao nhất trong 52 tuần
8,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,38 US$
EPS
-9,65 US$
Beta
0,83
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,27 Tr
Số nhân viên
171
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sequans Communications is a fabless semiconductor company that designs, develops, and markets integrated circuits and modules for 4G and 5G cellular IoT devices. The company is based in Paris, France with offices in the United States, United Kingdom, Israel, Hong Kong, Singapore, Taiwan, South Korea, Finland and China. The company was founded as a société anonyme in October 2003 by Georges Karam. It originally focused on the WiMAX market and expanded to the LTE market in 2009, dropping WiMAX altogether in 2011. Today the company develops and delivers only LTE chips and modules for the global 5G/4G cellular IoT market. Sequans was listed on the New York Stock Exchange in April 2011. Karam is the company's CEO. Sequans designs and markets two families of LTE-only chips, one geared towards high bandwidth consumer devices like tablets and consumer internet access devices and the other for low power IoT devices. Wikipedia
Giới thiệu về Sequans Communications SA ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên171
Ngày thành lập2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websequans.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 4 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SQNS trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
4
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 4 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SQNS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 2,43 US$
15,00 US$ (+517,28%)
Trung bình
8,75 US$ (+260,08%)
Thấp nhất
5,00 US$ (+105,76%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Scott Searle
Roth MKM
Buy
Maintained
15,00 US$
+517,3%
10/08/2026
Jacob Stephan
Lake Street
Buy
Reiterated
8,00 US$
+229,2%
09/24/2026
Josh Nichols
B. Riley Securities
Buy
Maintained
5,00 US$
+105,8%
08/24/2026
Michael Grondahl
Northland Securities
Buy
Maintained
7,00 US$
+188,1%
08/04/2026
Fedor Shabalin
B. Riley Securities
Buy
Maintained
8,00 US$
+229,2%
02/10/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
-0,27 US$ / -0,47 US$
+42,55%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
7,46 Tr / 7,12 Tr
+4,69%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,29 Tr
5,84 Tr
6,05 Tr
7,46 Tr
Giá vốn hàng bán
2,53 Tr
3,92 Tr
3,77 Tr
5,00 Tr
Chi phí doanh thu
2,53 Tr
3,92 Tr
3,77 Tr
5,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
7,99 Tr
7,18 Tr
7,37 Tr
7,54 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,97 Tr
4,65 Tr
4,40 Tr
4,39 Tr
Chi phí hoạt động
13,96 Tr
86,05 Tr
11,77 Tr
11,93 Tr
Tổng chi phí hoạt động
16,50 Tr
89,97 Tr
15,54 Tr
16,94 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-12,21 Tr
-84,13 Tr
-9,48 Tr
-9,48 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
20,60 Tr
24,40 Tr
-31,08 Tr
5,44 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-6,47 Tr
-86,04 Tr
-54,17 Tr
-9,56 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,76 Tr
-64,93 Tr
-44,30 Tr
-6,55 Tr
Chi phí thuế thu nhập
178,00 N
219,00 N
146,00 N
212,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-2,75%
-0,25%
-0,27%
-2,22%
Chi phí hoạt động khác
-
74,22 Tr
-
-
Thu nhập ròng
-6,65 Tr
-86,26 Tr
-54,31 Tr
-9,77 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-155,05%
-1.477,11%
-897,13%
-131,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,79
-1,19
-1,42
-0,27
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
1,40 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-6,86 Tr
-6,25 Tr
-3,90 Tr
-2,38 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,86 Tr
-4,85 Tr
-3,90 Tr
-2,38 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-9,76 Tr
-82,96 Tr
-8,10 Tr
-8,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-3,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google