Finance

Danh sách
Tại sao SQM giảm 2,25%?
Tìm hiểu sâu hơn
SQM:NYSE
Sociedad Quimica y Minr de Chile SA
62,47 US$
-2,25%
(-1,44) 1 ngày
62,47 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SQM...
Mở
61,91 US$
Cao
62,90 US$
Thấp
61,45 US$
Vốn hoá thị trường
17,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
937,86 N
Khối lượng
988,91 N
Cổ tức
2,91%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
12,87
Cao nhất trong 52 tuần
98,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
41,86 US$
EPS
4,86 US$
Beta
0,98
Số cổ phiếu đang lưu hành
142,82 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
61,91 US$
Cao
62,90 US$
Thấp
61,45 US$
Vốn hoá thị trường
17,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
937,86 N
Khối lượng
988,91 N
Cổ tức
2,91%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
12,87
Cao nhất trong 52 tuần
98,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
41,86 US$
EPS
4,86 US$
Beta
0,98
Số cổ phiếu đang lưu hành
142,82 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sociedad Química y Minera de Chile is a Chilean chemical company and a supplier of plant nutrients, iodine, lithium and industrial chemicals. By 2017, it was the world's biggest lithium producer. Following the launch of Chile's National Lithium Strategy in 2023, SQM's lithium mining activities were transferred to the newly established Nova Andino Litio – a public–private joint venture with Codelco. SQM's natural resources and its main production facilities are located in the Atacama Desert in Tarapacá and Antofagasta regions. In December 2024, the company reported to have 8,344 employees, up from 6,081 in December 2021. About 22% of SQM's employees are women. Wikipedia
Giới thiệu về Sociedad Quimica y Minr de Chile SA
Giám đốc điều hànhRicardo Ramos
Số nhân viên7,64 N
Ngày thành lập11 thg 6, 1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Trang websqm.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SQM trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
2
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SQM trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 62,47 US$
104,00 US$ (+66,48%)
Trung bình
87,57 US$ (+40,18%)
Thấp nhất
60,00 US$ (-3,95%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joel Jackson
BMO Capital
Buy
Maintained
90,00 US$
+44,1%
10/06/2026
Lucas Ferreira
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
88,00 US$
+40,9%
09/18/2026
Felipe Flores
Citi
Buy
Upgraded
95,00 US$
+52,1%
08/27/2026
Ben Isaacson
Scotiabank
Buy
Reiterated
104,00 US$
+66,5%
08/24/2026
Corinne Blanchard
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
94,00 US$
+50,5%
08/20/2026
Isabella Simonato
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
60,00 US$
-4%
08/19/2026
Fernando Olvera
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
60,00 US$
-4%
08/19/2026
Marcio Farid
Goldman Sachs
Hold
Reiterated
82,00 US$
+31,3%
07/14/2026
Andres Castanos-Mollor
Berenberg Bank
Hold
Maintained
66,00 US$
+5,7%
06/09/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Hold
Maintained
94,00 US$
+50,5%
05/27/2026
Mazahir Mammadli
Rothschild & Co Redburn
Hold
Maintained
83,00 US$
+32,9%
04/22/2026
Tony Jones
Rothschild & Co Redburn
Hold
Maintained
83,00 US$
+32,9%
04/22/2026
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,31 US$ / 2,04 US$
+13,02%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,47 T / 2,22 T
+10,98%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,17 T
1,32 T
1,76 T
2,47 T
Giá vốn hàng bán
827,24 Tr
875,34 Tr
981,49 Tr
1,21 T
Chi phí doanh thu
827,24 Tr
875,34 Tr
981,49 Tr
1,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
49,27 Tr
51,18 Tr
48,92 Tr
52,36 Tr
Chi phí hoạt động
59,08 Tr
73,51 Tr
55,32 Tr
54,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
886,31 Tr
948,85 Tr
1,04 T
1,26 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
286,73 Tr
375,02 Tr
723,30 Tr
1,21 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,38 Tr
-2,21 Tr
-5,70 Tr
-3,62 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
265,64 Tr
336,40 Tr
686,75 Tr
1,17 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
265,91 Tr
347,53 Tr
686,75 Tr
1,17 T
Chi phí thuế thu nhập
85,60 Tr
103,53 Tr
283,86 Tr
454,43 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,22%
30,77%
41,33%
38,72%
Chi phí hoạt động khác
5,92 Tr
22,87 Tr
5,38 Tr
2,66 Tr
Thu nhập ròng
178,42 Tr
183,77 Tr
364,72 Tr
660,01 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,21%
13,88%
20,72%
26,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,62
0,64
1,28
2,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,92 Tr
23,36 Tr
26,63 Tr
34,14 Tr
Chi phí lãi suất
-42,92 Tr
-43,96 Tr
-50,18 Tr
-54,74 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-21,00 Tr
-20,61 Tr
-23,55 Tr
-20,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
386,36 Tr
478,41 Tr
821,88 Tr
1,31 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google