Finance

Danh sách
SPXC:NYSE
SPX Technologies Inc
170,22 US$
+0,13%
(+0,22) 1 ngày
29 thg 9, 15:40:21 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SPXC...
Mở
170,95 US$
Cao
173,23 US$
Thấp
169,62 US$
Vốn hoá thị trường
8,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
494,18 N
Khối lượng
345,78 N
Chỉ số P/E
30,66
Cao nhất trong 52 tuần
251,08 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
169,19 US$
EPS
5,55 US$
Beta
1,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,09 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
170,95 US$
Cao
173,23 US$
Thấp
169,62 US$
Vốn hoá thị trường
8,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
494,18 N
Khối lượng
345,78 N
Chỉ số P/E
30,66
Cao nhất trong 52 tuần
251,08 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
169,19 US$
EPS
5,55 US$
Beta
1,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,09 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SPX Technologies, Inc. is an American manufacturing company, headquartered in Charlotte, North Carolina. The company operates within four markets: heating, ventilation, and air conditioning, detection and measurement, power transmission and generation, and engineered solutions. Examples of SPX's products include cooling towers and boilers, underground pipe and cable locators, power transformers, and heat exchangers. Brands include Waukesha, Dielectric, Genfare, Fahrenheat, Radiodetection, and Pearpoint. SPX operates in 17 countries with a sales presence in 100 countries, and over 6,000 employees worldwide. In 2019, the company earned approximately $1.5 billion in annual revenue. Wikipedia
Giới thiệu về SPX Technologies Inc
Giám đốc điều hànhGene Lowe
Số nhân viên4,7 N
Ngày thành lập1912
Trụ sở chínhCharlotte, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webspx.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SPXC trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
11
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SPXC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 170,22 US$
285,00 US$ (+67,43%)
Trung bình
261,69 US$ (+53,74%)
Thấp nhất
225,00 US$ (+32,18%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Amit Mehrotra
UBS
Buy
Reiterated
265,00 US$
+55,7%
09/22/2026
Ross Sparenblek
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/16/2026
Jamie Cook
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
09/16/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Buy
Initiated
250,00 US$
+46,9%
09/15/2026
Joseph C Giordano
TD Cowen
Hold
Maintained
225,00 US$
+32,2%
09/11/2026
Walter Liptak
Seaport Global
Buy
Maintained
280,00 US$
+64,5%
08/09/2026
Piyush Khaitan
J.P. Morgan
Buy
Maintained
282,00 US$
+65,7%
08/04/2026
Andrew Obin
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
07/31/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Maintained
265,00 US$
+55,7%
07/31/2026
Jeff Van Sinderen
B. Riley Securities
Buy
Reiterated
285,00 US$
+67,4%
07/31/2026
Bryan Blair
Oppenheimer
Buy
Reiterated
280,00 US$
+64,5%
07/31/2026
Zachary Schechtman
Wells Fargo
Buy
Maintained
250,00 US$
+46,9%
07/31/2026
Brad Hewitt
Wolfe Research
Buy
Maintained
266,00 US$
+56,3%
07/09/2026
Daniel DiCicco
BMO Capital
Buy
Maintained
238,21 US$
+39,9%
07/02/2026
Joe O'Dea
Wells Fargo
Buy
Maintained
240,00 US$
+41%
06/26/2026
Stephen Tusa
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
270,00 US$
+58,6%
05/06/2026
Raj Ray
BMO Capital
Buy
Initiated
243,00 US$
+42,8%
03/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
2,02 US$ / 1,85 US$
+9,34%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
679,00 Tr / 640,15 Tr
+6,07%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
592,80 Tr
637,30 Tr
566,80 Tr
679,00 Tr
Giá vốn hàng bán
352,70 Tr
383,80 Tr
335,70 Tr
406,20 Tr
Chi phí doanh thu
352,70 Tr
383,80 Tr
335,70 Tr
406,20 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
110,90 Tr
161,80 Tr
113,50 Tr
126,50 Tr
Chi phí hoạt động
135,50 Tr
180,30 Tr
136,80 Tr
152,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
488,20 Tr
564,10 Tr
472,50 Tr
559,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
104,60 Tr
73,20 Tr
94,30 Tr
120,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,50 Tr
-5,40 Tr
-1,60 Tr
-4,20 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
81,50 Tr
104,80 Tr
77,40 Tr
102,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
91,10 Tr
65,00 Tr
85,30 Tr
108,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
18,40 Tr
26,60 Tr
13,00 Tr
22,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,58%
25,38%
16,80%
22,41%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
62,70 Tr
77,90 Tr
59,90 Tr
78,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,58%
12,22%
10,57%
11,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,84
1,88
1,69
2,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,10 Tr
1,80 Tr
1,10 Tr
1,10 Tr
Chi phí lãi suất
-11,60 Tr
-9,00 Tr
-8,40 Tr
-8,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,50 Tr
-7,20 Tr
-7,30 Tr
-7,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
137,00 Tr
103,20 Tr
126,40 Tr
155,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google