Finance

Danh sách
SON:NYSE
Sonoco
47,74 US$
-0,58%
(-0,28) 1 ngày
47,74 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 7 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SON...
Mở
47,72 US$
Cao
48,21 US$
Thấp
47,38 US$
Vốn hoá thị trường
4,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,14 Tr
Khối lượng
978,19 N
Cổ tức
4,52%
Cổ tức hằng quý
0,54 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
7,58
Cao nhất trong 52 tuần
60,67 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,65 US$
EPS
6,29 US$
Beta
0,35
Số cổ phiếu đang lưu hành
98,88 Tr
Số nhân viên
22 N
Mở
47,72 US$
Cao
48,21 US$
Thấp
47,38 US$
Vốn hoá thị trường
4,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,14 Tr
Khối lượng
978,19 N
Cổ tức
4,52%
Cổ tức hằng quý
0,54 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
7,58
Cao nhất trong 52 tuần
60,67 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,65 US$
EPS
6,29 US$
Beta
0,35
Số cổ phiếu đang lưu hành
98,88 Tr
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sonoco Products Company is an American provider of diversified consumer packaging, industrial products, protective packaging, and packaging supply chain services and the world's largest producer of composite cans, tubes, and cores. The company was founded in 1889 as Southern Novelty Company with annualized net sales of approximately $7.3 billion. Sonoco has 19,900 employees in more than 335 operations in 33 countries, serving more than 85 nations. The company is headquartered in Hartsville, South Carolina, and is South Carolina's largest corporation in terms of sales. Sonoco is a member of the New York Stock Exchange Century Index and the S&P 400. Wikipedia
Giới thiệu về Sonoco
Giám đốc điều hànhR. Howard Coker
Số nhân viên22 N
Ngày thành lập10 thg 5, 1899
Trụ sở chínhHartsville, Nam Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcMaterial
Trang websonoco.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SON trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SON trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 47,74 US$
68,00 US$ (+42,44%)
Trung bình
58,80 US$ (+23,17%)
Thấp nhất
51,00 US$ (+6,83%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Gabrial Hajde
Wells Fargo
Hold
Maintained
56,00 US$
+17,3%
10/07/2026
George Staphos
Bank of America Securities
Hold
Maintained
56,00 US$
+17,3%
10/05/2026
Anojja Shah
UBS
Hold
Maintained
51,00 US$
+6,8%
10/05/2026
Anthony Pettinari
Citi
Buy
Maintained
63,00 US$
+32%
10/05/2026
Michael Roxland
Truist Financial
Buy
Reiterated
68,00 US$
+42,4%
09/18/2026
Ghansham Panjabi
Robert W. Baird
Hold
Maintained
-
-
07/24/2026
Jamie Cook
Truist Financial
Buy
Reiterated
68,00 US$
+42,4%
07/24/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Reiterated
-
-
04/21/2026
Hillary Cacanando
Deutsche Bank
Buy
Initiated
63,00 US$
+32%
03/31/2026
John Dunigan
Jefferies
Buy
Maintained
68,00 US$
+42,4%
03/12/2026
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,51 US$ / 1,48 US$
+2,14%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,89 T / 1,88 T
+0,44%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,13 T
1,77 T
1,68 T
1,89 T
Giá vốn hàng bán
1,66 T
1,42 T
1,33 T
1,49 T
Chi phí doanh thu
1,66 T
1,42 T
1,33 T
1,49 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
21,50 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
213,80 Tr
188,04 Tr
199,39 Tr
203,57 Tr
Chi phí hoạt động
213,80 Tr
209,54 Tr
199,39 Tr
203,57 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,88 T
1,63 T
1,53 T
1,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
253,71 Tr
136,41 Tr
146,24 Tr
188,80 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,54 Tr
-6,86 Tr
-12,31 Tr
-6,19 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
130,78 Tr
465,23 Tr
77,14 Tr
144,58 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
191,52 Tr
85,09 Tr
100,47 Tr
145,95 Tr
Chi phí thuế thu nhập
7,72 Tr
115,22 Tr
9,51 Tr
39,55 Tr
Thuế suất hiệu dụng
5,90%
24,77%
12,33%
27,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
122,92 Tr
332,24 Tr
67,60 Tr
104,89 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,77%
18,79%
4,03%
5,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,92
1,05
1,20
1,51
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,63 Tr
4,44 Tr
8,65 Tr
4,06 Tr
Chi phí lãi suất
-61,24 Tr
-51,85 Tr
-44,49 Tr
-45,48 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-56,61 Tr
-47,40 Tr
-35,84 Tr
-41,41 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
385,37 Tr
273,15 Tr
271,26 Tr
319,90 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,17 Tr
-388,28 Tr
2,61 Tr
-1,99 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google