Finance

Danh sách
Triển vọng: 35.3% triển vọng tăng giá·0.0% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
SOFI:NASDAQ
SoFi
15,76 US$
-1,01%
(-0,16) 1 ngày
15,71 US$
-0,32% (-0,050)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 6 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SOFI...
Mở
16,01 US$
Cao
16,16 US$
Thấp
15,73 US$
Vốn hoá thị trường
20,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
43,52 Tr
Khối lượng
193,38 N
Chỉ số P/E
33,22
Cao nhất trong 52 tuần
32,73 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,88 US$
EPS
0,47 US$
Beta
2,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,29 T
Số nhân viên
6 N
Mở
16,01 US$
Cao
16,16 US$
Thấp
15,73 US$
Vốn hoá thị trường
20,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
43,52 Tr
Khối lượng
193,38 N
Chỉ số P/E
33,22
Cao nhất trong 52 tuần
32,73 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,88 US$
EPS
0,47 US$
Beta
2,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,29 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SoFi Technologies, Inc. is an American financial technology company. Founded in 2011 by Stanford University graduates as a student loan refinancier, it operates a direct bank serving retail customers and businesses. SoFi is the largest U.S.-based online lender, and has nearly 16 million customers as of 2026. In its initial years, SoFi focused on providing student loans, using data science to assess risk and offer lower interest rates. It later expanded to personal loans, mortgages, auto loans, credit cards, stock investing, insurance, estate planning, and bank accounts. SoFi was the first fintech startup company to receive a U.S. banking license, and the first U.S. national bank to offer cryptocurrency trading and issue its own stablecoin on a public blockchain. Wikipedia
Giới thiệu về SoFi
Giám đốc điều hànhAnthony Noto
Số nhân viên6,1 N
Ngày thành lậpthg 8 2011
Trụ sở chínhSan Francisco, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang websofi.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 17 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SOFI trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
7
Nắm giữ
7
Bán
3
Dự đoán 12 tháng
Theo 17 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SOFI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 15,76 US$
30,00 US$ (+90,36%)
Trung bình
20,63 US$ (+30,90%)
Thấp nhất
15,00 US$ (-4,82%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Moshe Orenbuch
TD Cowen
Hold
Maintained
17,50 US$
+11%
10/06/2026
Andrew Jeffrey
William Blair
Buy
Reiterated
-
-
09/10/2026
Unknown Analyst
Loop Capital Markets
Hold
Initiated
22,00 US$
+39,6%
09/08/2026
Reginald Smith
Loop Capital Markets
Hold
Initiated
22,00 US$
+39,6%
09/08/2026
Tim Switzer
KBW
Sell
Maintained
16,00 US$
+1,5%
09/03/2026
Lance Jessurun
Scotiabank
Buy
Initiated
25,00 US$
+58,6%
09/01/2026
Vincent Caintic
BTIG
Hold
Maintained
-
-
08/25/2026
Donald Fandetti
Wells Fargo
Hold
Maintained
17,00 US$
+7,9%
08/25/2026
Patrick Moley
Piper Sandler
Buy
Initiated
22,00 US$
+39,6%
08/17/2026
Matthew Coad
Truist Financial
Hold
Maintained
19,00 US$
+20,6%
08/13/2026
Manyi Lu
DBS
Buy
Maintained
28,00 US$
+77,7%
08/13/2026
Peter Christiansen
Citi
Buy
Maintained
30,00 US$
+90,4%
07/31/2026
Dan Dolev
Mizuho Securities
Buy
Maintained
22,00 US$
+39,6%
07/30/2026
Will Nance
Goldman Sachs
Hold
Reiterated
18,00 US$
+14,2%
07/30/2026
Mihir Bhatia
Bank of America Securities
Sell
Maintained
16,00 US$
+1,5%
07/29/2026
Kyle Peterson
Needham
Buy
Reiterated
24,00 US$
+52,3%
07/30/2026
Jeffrey Adelson
Morgan Stanley
Sell
Maintained
15,00 US$
-4,8%
07/30/2026
Terry Ma
Barclays
Hold
Maintained
18,00 US$
+14,2%
07/30/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
05/06/2026
Ken Shih
DBS
Buy
Maintained
28,00 US$
+77,7%
05/04/2026
Mark DeVries
Deutsche Bank
Hold
Maintained
18,00 US$
+14,2%
04/30/2026
Kyle Joseph
Stephens
Buy
Maintained
25,00 US$
+58,6%
04/30/2026
Jill Shea
UBS
Hold
Maintained
21,00 US$
+33,2%
04/30/2026
Timothy Chiodo
UBS
Hold
Maintained
21,00 US$
+33,2%
04/30/2026
Devin Ryan
Citizens JMP
Buy
Upgraded
30,00 US$
+90,4%
02/09/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,12 US$ / 0,11 US$
+10,02%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,20 T / 1,12 T
+7,49%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
952,40 Tr
1,02 T
1,09 T
1,20 T
Giá vốn hàng bán
161,42 Tr
161,62 Tr
171,12 Tr
200,14 Tr
Chi phí doanh thu
161,42 Tr
161,62 Tr
171,12 Tr
200,14 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
642,43 Tr
672,69 Tr
720,80 Tr
800,47 Tr
Chi phí hoạt động
642,43 Tr
672,69 Tr
720,80 Tr
800,47 Tr
Tổng chi phí hoạt động
803,85 Tr
834,31 Tr
891,92 Tr
1,00 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
148,55 Tr
185,33 Tr
199,55 Tr
204,31 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
148,55 Tr
185,33 Tr
199,55 Tr
204,31 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
148,55 Tr
185,33 Tr
199,55 Tr
204,31 Tr
Chi phí thuế thu nhập
9,16 Tr
11,78 Tr
32,82 Tr
47,72 Tr
Thuế suất hiệu dụng
6,17%
6,36%
16,45%
23,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
139,39 Tr
173,55 Tr
166,73 Tr
156,59 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,64%
17,02%
15,28%
13,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,10
0,12
0,12
0,12
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google