Finance

Danh sách
SO:NYSE
Southern Co
83,79 US$
+0,08%
(+0,070) 1 ngày
83,79 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 5 thg 10, 16:03:26 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SO...
Mở
83,75 US$
Cao
84,38 US$
Thấp
83,17 US$
Vốn hoá thị trường
96,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,42 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,63%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
20,21
Cao nhất trong 52 tuần
100,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
81,69 US$
EPS
4,15 US$
Beta
0,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,15 T
Số nhân viên
30 N
Mở
83,75 US$
Cao
84,38 US$
Thấp
83,17 US$
Vốn hoá thị trường
96,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,42 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,63%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
20,21
Cao nhất trong 52 tuần
100,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
81,69 US$
EPS
4,15 US$
Beta
0,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,15 T
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Southern Company is an American gas and electric utility holding company based in the Southern United States. It is headquartered in Atlanta, Georgia, with executive offices located in Birmingham, Alabama. As of 2021 it is the second largest utility company in the U.S. in terms of customer base. Through its subsidiaries it serves 9 million gas and electric utility customers in 6 states. Southern Company's regulated regional electric utilities serve a 120,000-square-mile territory with 27,000 miles of distribution lines. Wikipedia
Giới thiệu về Southern Co
Giám đốc điều hànhChristopher C Womack
Số nhân viên29,7 N
Ngày thành lập9 thg 11, 1945
Trụ sở chínhAtlanta, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SO trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
4
Nắm giữ
7
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 83,79 US$
106,00 US$ (+26,51%)
Trung bình
98,33 US$ (+17,35%)
Thấp nhất
79,00 US$ (-5,72%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ryan Levine
Citi
Buy
Maintained
104,00 US$
+24,1%
09/25/2026
David Arcaro
Morgan Stanley
Sell
Reiterated
85,00 US$
+1,4%
09/21/2026
James Thalacker
BMO Capital
Buy
Reiterated
104,00 US$
+24,1%
08/28/2026
Carly Davenport
Goldman Sachs
Hold
Maintained
103,00 US$
+22,9%
08/20/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Hold
Maintained
101,00 US$
+20,5%
08/19/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Hold
Maintained
97,00 US$
+15,8%
08/17/2026
Anthony Crowdell
Mizuho Securities
Buy
Maintained
106,00 US$
+26,5%
08/04/2026
Ross Fowler
Bank of America Securities
Hold
Maintained
100,00 US$
+19,3%
08/03/2026
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Hold
Maintained
99,00 US$
+18,2%
07/30/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Maintained
-
-
07/31/2026
Paul Cole
Bank of America Securities
Hold
Maintained
100,00 US$
+19,3%
07/24/2026
Sophie Karp
KeyBanc
Sell
Downgraded
79,00 US$
-5,7%
07/23/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Hold
Maintained
101,00 US$
+20,5%
07/20/2026
Stephen D'Ambrisi
RBC Capital
Hold
Maintained
101,00 US$
+20,5%
07/17/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Maintained
101,00 US$
+20,5%
05/04/2026
James Weston
Raymond James
Buy
Maintained
104,00 US$
+24,1%
05/01/2026
Alex Kania
BTIG
Hold
Maintained
-
-
05/01/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
103,00 US$
+22,9%
04/20/2026
Angie Storozynski
Seaport Global
Hold
Downgraded
-
-
04/20/2026
Shelby Tucker
TD Cowen
Buy
Reiterated
112,00 US$
+33,7%
03/06/2026
Nicholas Amicucci
Evercore ISI
Buy
Upgraded
111,00 US$
+32,5%
03/05/2026
Andrew Weisel
Scotiabank
Hold
Maintained
103,00 US$
+22,9%
02/20/2026
William Appicelli
UBS
Hold
Maintained
97,00 US$
+15,8%
02/19/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,13 US$ / 1,01 US$
+11,82%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
6,98 T / 7,27 T
-4,06%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,82 T
6,98 T
8,40 T
6,98 T
Giá vốn hàng bán
3,52 T
4,19 T
4,50 T
3,40 T
Chi phí doanh thu
3,52 T
4,19 T
4,50 T
3,40 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-154,00 Tr
-153,00 Tr
-150,00 Tr
-150,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,44 T
1,90 T
1,73 T
1,51 T
Tổng chi phí hoạt động
4,96 T
6,09 T
6,23 T
4,91 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,86 T
889,00 Tr
2,17 T
2,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
79,00 Tr
-4,00 Tr
171,00 Tr
174,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,11 T
196,00 Tr
1,57 T
1,38 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,22 T
15,00 Tr
1,57 T
1,52 T
Chi phí thuế thu nhập
404,00 Tr
-145,00 Tr
228,00 Tr
187,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,14%
-73,98%
14,56%
13,60%
Chi phí hoạt động khác
288,00 Tr
402,00 Tr
464,00 Tr
367,00 Tr
Thu nhập ròng
1,71 T
416,00 Tr
1,36 T
1,17 T
Biên lợi nhuận ròng
21,87%
5,96%
16,15%
16,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,60
0,55
1,32
1,13
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-755,00 Tr
-895,00 Tr
-778,00 Tr
-796,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-755,00 Tr
-895,00 Tr
-778,00 Tr
-796,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,31 T
1,65 T
1,42 T
1,29 T
EBITDA
4,31 T
2,68 T
3,59 T
3,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google