Finance

Danh sách
SNPMF:OTCMKTS
Sinopec
0,57 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
28 thg 9, 15:36:18 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SNPMF...
Vốn hoá thị trường
704,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
18,07 N
Khối lượng
50,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,72 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,48 US$
Beta
-0,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
23,68 T
Số nhân viên
341 N
Vốn hoá thị trường
704,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
18,07 N
Khối lượng
50,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,72 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,48 US$
Beta
-0,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
23,68 T
Số nhân viên
341 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc hay Sinopec Limited là công ty dầu khí của Trung Quốc có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Sinopec là công ty lớn thứ năm thế giới xét về doanh thu. Tập đoàn mẹ của Sinopec Limited - Sinopec Group - là một trong những công ty dầu mỏ lớn nhất Trung Quốc có trụ sở tại quận Triều Dương, Bắc Kinh. Các ngành kinh doanh của Sinopec là khai thác, lọc, buôn bán khí và dầu; sản xuất và kinh doanh chất hóa dầu, sợi hoá học, phân bón hoá học và các sản phẩm hoá chất khác; lưu trữ và vận chuyển bằng đường ống dầu thô và khí thiên nhiên; kinh doanh xuất nhập khẩu dầu thô, khí thiên nhiên, các sản phẩm lọc hoá dầu và các hoá chất khác. Năm 2011, công ty xếp thứ 5 về doanh số trong Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về Sinopec
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên341 N
Ngày thành lập25 thg 2, 2000
Trụ sở chínhBắc Kinh, Hà Bắc, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang websinopec.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
704,39 T
670,14 T
706,70 T
729,87 T
Giá vốn hàng bán
549,69 T
517,86 T
526,75 T
570,19 T
Chi phí doanh thu
549,69 T
517,86 T
526,75 T
570,19 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
41,04 T
47,48 T
38,81 T
39,70 T
Chi phí hoạt động
141,43 T
143,99 T
154,22 T
148,20 T
Tổng chi phí hoạt động
691,12 T
661,86 T
680,96 T
718,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
13,27 T
8,29 T
25,73 T
11,48 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
12,06 T
566,00 Tr
25,01 T
12,67 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
12,89 T
6,86 T
25,01 T
12,67 T
Chi phí thuế thu nhập
1,80 T
923,00 Tr
4,59 T
2,06 T
Thuế suất hiệu dụng
14,96%
163,07%
18,36%
16,25%
Chi phí hoạt động khác
65,88 T
58,21 T
81,39 T
73,92 T
Thu nhập ròng
8,31 T
411,00 Tr
17,74 T
8,83 T
Biên lợi nhuận ròng
1,18%
0,06%
2,51%
1,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,48 T
1,52 T
1,16 T
1,54 T
Chi phí lãi suất
-4,80 T
-4,71 T
-4,72 T
-4,91 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,32 T
-3,19 T
-3,57 T
-3,38 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
31,74 T
34,27 T
31,29 T
32,18 T
EBITDA
55,27 T
23,11 T
57,02 T
33,48 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-22,00 Tr
719,00 Tr
-122,00 Tr
-442,00 Tr
Các ứng dụng của Google