Finance

Danh sách
SNMRF:OTCMKTS
Snam SpA
6,22 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 9, 15:19:14 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SNMRF...
Vốn hoá thị trường
18,96 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
8,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,22 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,36 T
Số nhân viên
4 N
Vốn hoá thị trường
18,96 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
8,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,22 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,36 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Snam S.p.A. is Italy’s natural gas transmission system operator, responsible for managing the country’s main high‑pressure pipeline network that transports gas from entry points to distributors, industry, and power plants, and also active in storage, LNG, and hydrogen. As of 31 December 2023, it had a market capitalization of €15,611 million. Snam was originally a subsidiary of Italian energy company Eni. It has since become an independent company, whose largest shareholder is CDP Reti, a holding company controlled by the Italian state. The utility operates in Italy and, through associated companies, in Austria, France, Greece, the UAE and the United Kingdom. It is one of the main shareholders of the Trans Adriatic Pipeline. Snam is the main Italian operator for the transport and dispatching of natural gas in Italy, having almost all the transport infrastructures in Italy, with 32,862 km of gas pipelines in operation in high and medium pressure and around 38,000 km including international activities. Wikipedia
Giới thiệu về Snam SpA
Giám đốc điều hànhStefano Venier
Số nhân viên4,04 N
Ngày thành lập1941
Trụ sở chínhSan Donato Milanese, Milan, Ý
Lĩnh vực-
Trang websnam.it
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
940,00 Tr
1,04 T
999,00 Tr
1,03 T
Giá vốn hàng bán
343,00 Tr
-106,00 Tr
224,00 Tr
53,00 Tr
Chi phí doanh thu
343,00 Tr
-106,00 Tr
224,00 Tr
53,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-76,00 Tr
228,00 Tr
-
124,00 Tr
Chi phí hoạt động
150,00 Tr
680,00 Tr
293,00 Tr
470,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
493,00 Tr
574,00 Tr
517,00 Tr
523,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
447,00 Tr
465,00 Tr
482,00 Tr
504,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
90,00 Tr
-312,00 Tr
-
-128,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
455,00 Tr
219,00 Tr
388,00 Tr
505,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
439,00 Tr
272,00 Tr
497,00 Tr
396,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
135,00 Tr
44,00 Tr
96,00 Tr
147,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,67%
20,09%
24,74%
29,11%
Chi phí hoạt động khác
-66,00 Tr
176,00 Tr
-
44,00 Tr
Thu nhập ròng
323,00 Tr
174,00 Tr
292,00 Tr
358,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
34,36%
16,75%
29,23%
34,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
116,00 Tr
-
47,00 Tr
Chi phí lãi suất
-80,00 Tr
-193,00 Tr
-88,00 Tr
-136,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-80,00 Tr
-77,00 Tr
-88,00 Tr
-89,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
292,00 Tr
276,00 Tr
293,00 Tr
302,00 Tr
EBITDA
747,00 Tr
721,00 Tr
775,00 Tr
806,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
3,00 Tr
7,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google