Finance

Danh sách
SN:NYSE
Sharkninja Inc
182,44 US$
+0,25%
(+0,45) 1 ngày
182,44 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 9, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SN...
Mở
184,05 US$
Cao
184,69 US$
Thấp
179,92 US$
Vốn hoá thị trường
25,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,92 Tr
Khối lượng
910,31 N
Chỉ số P/E
37,28
Cao nhất trong 52 tuần
194,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
83,12 US$
EPS
4,89 US$
Beta
1,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
140,87 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
184,05 US$
Cao
184,69 US$
Thấp
179,92 US$
Vốn hoá thị trường
25,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,92 Tr
Khối lượng
910,31 N
Chỉ số P/E
37,28
Cao nhất trong 52 tuần
194,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
83,12 US$
EPS
4,89 US$
Beta
1,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
140,87 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SharkNinja, Inc. is an American product design and technology company based in Needham, Massachusetts. Founded in 1994 by Mark Rosenzweig and led by CEO Mark Barrocas, who joined the company in 2008 as president. The company's name is formed by combining its two primary brands: Shark and Ninja. SharkNinja's product portfolio spans 35 household sub-categories, across cleaning, cooking, food preparation, home environment and beauty. SharkNinja has grown from less than $250 million in net sales for the 12 months ended March 31, 2008 to over $4.3 billion in net sales for the fiscal year ending December 31, 2023. SharkNinja is a U.S. public company listed on the NYSE with more than 2,800 employees located in nine countries and across 25 offices. The company possesses a portfolio of over 4,500 patents in force in various jurisdictions, including the United States, Canada, China, Japan, South Korea, Australia, the United Kingdom, Germany, and France. Wikipedia
Giới thiệu về Sharkninja Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,14 N
Ngày thành lập2023
Trụ sở chínhNeedham, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SN trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
10
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 182,44 US$
219,10 US$ (+20,09%)
Trung bình
203,34 US$ (+11,46%)
Thấp nhất
170,00 US$ (-6,82%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Didora
Bank of America Securities
Buy
Maintained
205,00 US$
+12,4%
09/29/2026
Phillip Blee
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/25/2026
Brooke Roach
Goldman Sachs
Buy
Maintained
204,00 US$
+11,8%
09/15/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Reiterated
219,10 US$
+20,1%
08/12/2026
Brian McNamara
Canaccord Genuity
Buy
Maintained
210,00 US$
+15,1%
08/11/2026
Jonna Kim
TD Cowen
Buy
Reiterated
205,00 US$
+12,4%
08/07/2026
Andrea Faria Teixeira
J.P. Morgan
Buy
Maintained
207,00 US$
+13,5%
08/06/2026
Peter Keith
Piper Sandler
Buy
Reiterated
200,00 US$
+9,6%
08/06/2026
Steven Forbes
Guggenheim
Buy
Reiterated
210,00 US$
+15,1%
08/05/2026
Rupesh Parikh
Oppenheimer
Buy
Reiterated
170,00 US$
-6,8%
07/13/2026
Megan Alexander
Morgan Stanley
Hold
Maintained
128,00 US$
-29,8%
06/24/2026
Randal Konik
Jefferies
Buy
Maintained
200,00 US$
+9,6%
06/17/2026
Oliver Chen
TD Cowen
Buy
Maintained
145,00 US$
-20,5%
03/31/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,26 US$ / 1,13 US$
+11,68%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,77 T / 1,65 T
+6,82%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,63 T
2,10 T
1,41 T
1,77 T
Giá vốn hàng bán
812,77 Tr
1,09 T
717,84 Tr
905,14 Tr
Chi phí doanh thu
812,77 Tr
1,09 T
717,84 Tr
905,14 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
92,83 Tr
98,24 Tr
98,88 Tr
109,33 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
461,75 Tr
557,14 Tr
431,56 Tr
571,62 Tr
Chi phí hoạt động
554,58 Tr
655,37 Tr
530,44 Tr
680,96 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,37 T
1,75 T
1,25 T
1,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
262,89 Tr
352,26 Tr
164,52 Tr
179,38 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,29 Tr
-6,12 Tr
953,00 N
-1,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
243,99 Tr
329,87 Tr
147,58 Tr
163,69 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
243,99 Tr
338,32 Tr
147,58 Tr
163,69 Tr
Chi phí thuế thu nhập
55,26 Tr
74,66 Tr
26,12 Tr
33,88 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,65%
22,63%
17,70%
20,70%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
188,73 Tr
255,21 Tr
121,46 Tr
129,82 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,58%
12,14%
8,60%
7,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,50
1,93
1,09
1,26
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-12,78 Tr
-9,42 Tr
-6,61 Tr
-7,89 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,78 Tr
-9,42 Tr
-6,61 Tr
-7,89 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
296,56 Tr
391,20 Tr
202,97 Tr
219,37 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google