Finance

Danh sách
SMPNY:OTCMKTS
Sompo Holdings ADR
21,27 US$
+1,48%
(+0,31) 1 ngày
15 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SMPNY...
Mở
20,67 US$
Cao
21,90 US$
Thấp
20,67 US$
Vốn hoá thị trường
6,31 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
203,77 N
Khối lượng
763,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
23,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,41 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,87 T
Số nhân viên
56 N
Mở
20,67 US$
Cao
21,90 US$
Thấp
20,67 US$
Vốn hoá thị trường
6,31 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
203,77 N
Khối lượng
763,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
23,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,41 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,87 T
Số nhân viên
56 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SOMPO Holdings, Inc. is a Japanese insurance holding company formed on April 1, 2010, from the merger of Sompo Japan with Nipponkoa Insurance. The firm is considered one of three top insurers in Japan. The company currently trades on the Tokyo Stock Exchange and is a constituent of the Nikkei 225 index. The group’s principal subsidiaries include Sompo Japan Insurance Inc., a major domestic non-life insurer; Sompo Himawari Life Insurance Inc., its life insurance division; and Sompo International Holdings Ltd., which manages the company’s global commercial insurance and reinsurance operations. SOMPO Holdings also owns Sompo Care Inc., one of Japan’s largest elderly-care and nursing service providers. Internationally, the company operates through subsidiaries and affiliates in Asia, Europe, and the Americas, including businesses in Singapore, Indonesia, Malaysia, Brazil, Turkey, China, and Hong Kong. SOMPO expanded its overseas presence significantly through the acquisition of Bermuda-based insurer Endurance Specialty Holdings, which was later integrated into Sompo International. Wikipedia
Giới thiệu về Sompo Holdings ADR
Giám đốc điều hànhMikio Okumura
Số nhân viên55,7 N
Ngày thành lập1 thg 4, 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websompo-hd.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,64 NT
1,49 NT
1,64 NT
1,76 NT
Giá vốn hàng bán
1,18 NT
1,25 NT
1,19 NT
1,50 NT
Chi phí doanh thu
1,18 NT
1,25 NT
1,19 NT
1,50 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
31,76 T
38,28 T
45,18 T
36,85 T
Chi phí hoạt động
131,89 T
22,68 T
263,28 T
27,62 T
Tổng chi phí hoạt động
1,31 NT
1,27 NT
1,45 NT
1,52 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
329,84 T
212,80 T
193,04 T
240,24 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,86 T
4,80 T
-18,76 T
8,02 T
EBT bao gồm các mục bất thường
314,55 T
212,48 T
165,38 T
240,33 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
314,55 T
212,48 T
165,38 T
240,33 T
Chi phí thuế thu nhập
71,88 T
53,88 T
43,03 T
58,42 T
Thuế suất hiệu dụng
22,85%
25,36%
26,02%
24,31%
Chi phí hoạt động khác
100,13 T
-15,59 T
218,10 T
-9,23 T
Thu nhập ròng
241,84 T
157,92 T
121,74 T
181,17 T
Biên lợi nhuận ròng
14,73%
10,63%
7,40%
10,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-6,16 T
-6,06 T
-6,97 T
-8,45 T
Chi phí lãi suất ròng
-6,16 T
-6,06 T
-6,97 T
-8,45 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
356,39 T
240,20 T
219,86 T
267,06 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google