Finance

Danh sách
Tại sao SMGR giảm 2,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
SMGR:IDX
Semen Indonesia (Persero) Tbk PT
1.600,00 IDR
-2,14%
(-35,00) 1 ngày
15 thg 10, 16:11:43 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SMGR...
Mở
1.625 IDR
Cao
1.625 IDR
Thấp
1.565 IDR
Vốn hoá thị trường
10,80 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
17,46 Tr
Khối lượng
11,30 Tr
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
7 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
28,49
Cao nhất trong 52 tuần
3.260 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.380 IDR
EPS
56 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,75 T
Số nhân viên
9 N
Mở
1.625 IDR
Cao
1.625 IDR
Thấp
1.565 IDR
Vốn hoá thị trường
10,80 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
17,46 Tr
Khối lượng
11,30 Tr
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
7 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
28,49
Cao nhất trong 52 tuần
3.260 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.380 IDR
EPS
56 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,75 T
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Semen Indonesia Tbk is a state-owned holding company providing building material solutions. The company has 17 subsidiaries located in Indonesia and Vietnam. With a market reach to Asia, Australia and Oceania, the company's main business is in the cement sector and its derivative products such as concrete, mortar, precast, and aggregate. In running its main business process, the company has supporting business lines such as construction and manufacturing services, land and sea transportation services, industrial packaging provider, mining services, international trade service, and building material solution applications. In addition, through several subsidiaries and business units, the company also does business in property, industrial estate management, industrial waste management, informatics solutions, and health services. Wikipedia
Giới thiệu về Semen Indonesia (Persero) Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,66 N
Ngày thành lập1957
Trụ sở chínhGresik, Đông Jawa, Indonesia
Lĩnh vực-
Trang websig.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,70 NT
9,94 NT
8,29 NT
9,36 NT
Giá vốn hàng bán
7,87 NT
7,94 NT
6,64 NT
7,25 NT
Chi phí doanh thu
7,87 NT
7,94 NT
6,64 NT
7,25 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,34 NT
1,56 NT
1,32 NT
1,77 NT
Chi phí hoạt động
1,45 NT
1,64 NT
1,39 NT
1,83 NT
Tổng chi phí hoạt động
9,32 NT
9,58 NT
8,03 NT
9,07 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
378,86 T
362,55 T
258,64 T
286,71 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,33 T
-2,76 T
-6,43 T
-7,98 T
EBT bao gồm các mục bất thường
219,28 T
227,36 T
156,30 T
236,09 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
227,72 T
223,76 T
155,41 T
219,71 T
Chi phí thuế thu nhập
96,37 T
208,75 T
89,69 T
95,69 T
Thuế suất hiệu dụng
43,95%
91,81%
57,38%
40,53%
Chi phí hoạt động khác
112,08 T
79,35 T
68,16 T
57,47 T
Thu nhập ròng
74,86 T
76,01 T
80,34 T
147,91 T
Biên lợi nhuận ròng
0,77%
0,76%
0,97%
1,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
11,00
11,00
12,00
22,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
49,37 T
60,18 T
56,67 T
53,20 T
Chi phí lãi suất
-198,38 T
-191,87 T
-165,80 T
-155,11 T
Chi phí lãi suất ròng
-149,00 T
-131,70 T
-109,14 T
-101,91 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,08 NT
1,10 NT
950,68 T
941,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google