Finance

Danh sách
SMG:NYSE
Công ty Scotts Miracle-Gro
49,58 US$
-0,72%
(-0,36) 1 ngày
13 thg 10, 12:10:19 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SMG...
Mở
50,49 US$
Cao
50,67 US$
Thấp
49,20 US$
Vốn hoá thị trường
2,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 Tr
Khối lượng
174,54 N
Cổ tức
5,32%
Cổ tức hằng quý
0,66 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
44,13
Cao nhất trong 52 tuần
75,34 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,90 US$
EPS
1,12 US$
Beta
1,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
58,22 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
50,49 US$
Cao
50,67 US$
Thấp
49,20 US$
Vốn hoá thị trường
2,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 Tr
Khối lượng
174,54 N
Cổ tức
5,32%
Cổ tức hằng quý
0,66 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
44,13
Cao nhất trong 52 tuần
75,34 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,90 US$
EPS
1,12 US$
Beta
1,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
58,22 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Scotts Miracle-Gro Company is an American multinational corporation headquartered in Marysville, Ohio, where O.M. Scott began selling lawn seed in 1868. The company manufactures and sells consumer lawn, garden and pest control products, as well as soilless indoor gardening equipment. In the U.S., the company manufactures Scotts, Miracle-Gro and Ortho brands. It also markets and distributes the herbicide Roundup in the U.S. and several international markets including China. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Scotts Miracle-Gro
Giám đốc điều hànhJames Hagedorn
Số nhân viên5,2 N
Ngày thành lập1868
Trụ sở chínhMarysville, Ohio, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SMG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SMG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 49,58 US$
78,00 US$ (+57,32%)
Trung bình
67,64 US$ (+36,43%)
Thấp nhất
55,20 US$ (+11,34%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Christopher Carey
Wells Fargo
Buy
Maintained
60,00 US$
+21%
10/05/2026
Jon Andersen
William Blair
Buy
Reiterated
-
-
10/02/2026
W. Andrew Carter
Stifel Nicolaus
Buy
Reiterated
75,00 US$
+51,3%
09/29/2026
Unknown Analyst
Morgan Stanley
Buy
Maintained
46,00 CHF
-7,2%
09/07/2026
Jeffrey Zekauskas
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
70,00 US$
+41,2%
07/30/2026
Peter Grom
UBS
Hold
Maintained
78,00 US$
+57,3%
07/30/2026
Jonathan Matuszewski
Jefferies
Buy
Reiterated
79,00 US$
+59,3%
06/24/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Hold
Maintained
32,00 CHF
-35,5%
06/04/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
2,82 US$ / 2,52 US$
+11,68%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,17 T / 1,17 T
+0,25%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
387,30 Tr
354,40 Tr
1,46 T
1,17 T
Giá vốn hàng bán
359,60 Tr
264,40 Tr
849,00 Tr
805,00 Tr
Chi phí doanh thu
359,60 Tr
264,40 Tr
849,00 Tr
805,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
9,80 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
136,90 Tr
95,50 Tr
199,20 Tr
145,60 Tr
Chi phí hoạt động
142,00 Tr
108,70 Tr
206,50 Tr
169,90 Tr
Tổng chi phí hoạt động
501,60 Tr
373,10 Tr
1,06 T
974,90 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-114,30 Tr
-18,70 Tr
404,00 Tr
197,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,40 Tr
-1,20 Tr
-1,10 Tr
-15,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-190,60 Tr
-63,30 Tr
364,90 Tr
155,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-152,60 Tr
-60,20 Tr
367,10 Tr
182,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-38,70 Tr
-15,50 Tr
101,60 Tr
51,60 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,30%
24,49%
27,84%
33,25%
Chi phí hoạt động khác
5,10 Tr
2,70 Tr
7,30 Tr
24,30 Tr
Thu nhập ròng
-151,90 Tr
-125,00 Tr
238,60 Tr
112,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-39,22%
-35,27%
16,35%
9,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-1,96
-0,77
4,53
2,82
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-26,80 Tr
-27,20 Tr
-31,30 Tr
-28,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-26,80 Tr
-27,20 Tr
-31,30 Tr
-28,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-95,80 Tr
-300,00 N
420,10 Tr
213,90 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
17,70 Tr
-
134,40 Tr
-32,60 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google