Finance

Danh sách
Tại sao SMAWF tăng 3,75%?
Tìm hiểu sâu hơn
SMAWF:OTCMKTS
Siemens AG
311,52 US$
+3,75%
(+11,26) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SMAWF...
Mở
311,66 US$
Cao
311,66 US$
Thấp
301,30 US$
Vốn hoá thị trường
238,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,16 N
Khối lượng
393,00
Cao nhất trong 52 tuần
346,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
228,25 US$
Beta
1,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
782,00 Tr
Số nhân viên
317 N
Mở
311,66 US$
Cao
311,66 US$
Thấp
301,30 US$
Vốn hoá thị trường
238,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,16 N
Khối lượng
393,00
Cao nhất trong 52 tuần
346,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
228,25 US$
Beta
1,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
782,00 Tr
Số nhân viên
317 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Siemens AG là hãng thiết bị công nghiệp lớn nhất của CHLB Đức và châu Âu, các trụ sở quốc tế của Siemens đóng ở Berlin và München. Công ty này có 6 lĩnh vực kinh doanh: tự động hóa & điều khiển, điện lực, vận tải, y tế, thông tin và liên lạc và chiếu sáng. Ngày 28 tháng 11 năm 2007, Siemens tổ chức lại thành 3 nhóm: công nghiệp, năng lượng, chăm sóc y tế với 15 phân ban. Trên khắp thế giới, Siemens có nhiều công ty con và sử dụng khoảng 480.000 nhân công ở 90 quốc gia và có doanh số toàn cầu đạt 72,488 tỷ Euro trong năm tài chính 2007. Siemens AG được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt và đã niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán New York từ ngày 12 tháng 3 năm. Wikipedia
Giới thiệu về Siemens AG
Giám đốc điều hànhHüseyin Gelis | Roland Busch | Onyeche Tifase
Số nhân viên317 N
Ngày thành lập1 thg 10, 1847
Trụ sở chínhMünchen, Bayern, Đức
Lĩnh vực-
Trang websiemens.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,43 T
19,14 T
19,76 T
20,79 T
Giá vốn hàng bán
13,32 T
11,51 T
12,07 T
12,29 T
Chi phí doanh thu
13,32 T
11,51 T
12,07 T
12,29 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,74 T
1,64 T
1,65 T
1,70 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,10 T
3,61 T
3,56 T
3,76 T
Chi phí hoạt động
6,36 T
5,14 T
5,17 T
5,41 T
Tổng chi phí hoạt động
19,68 T
16,64 T
17,24 T
17,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,74 T
2,49 T
2,51 T
3,10 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-85,00 Tr
-86,00 Tr
-107,00 Tr
-111,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,38 T
2,94 T
2,86 T
3,44 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,88 T
2,94 T
2,68 T
3,44 T
Chi phí thuế thu nhập
520,00 Tr
718,00 Tr
722,00 Tr
863,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,80%
24,40%
25,29%
25,09%
Chi phí hoạt động khác
516,00 Tr
-106,00 Tr
-46,00 Tr
-57,00 Tr
Thu nhập ròng
1,62 T
2,03 T
2,03 T
2,27 T
Biên lợi nhuận ròng
7,56%
10,61%
10,26%
10,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,30
-
2,81
3,14
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
642,00 Tr
686,00 Tr
622,00 Tr
631,00 Tr
Chi phí lãi suất
-434,00 Tr
-435,00 Tr
-408,00 Tr
-371,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
208,00 Tr
251,00 Tr
214,00 Tr
260,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,67 T
3,35 T
3,32 T
4,01 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-36,00 Tr
-286,00 Tr
-349,00 Tr
-264,00 Tr
Các ứng dụng của Google