Finance

Danh sách
SLCJY:OTCMKTS
SLC Agricola ADR
3,64 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 15:59:32 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SLCJY...
Vốn hoá thị trường
8,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
24,50 N
Khối lượng
2,00
Cao nhất trong 52 tuần
3,94 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,40 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
498,75 Tr
Số nhân viên
7 N
Vốn hoá thị trường
8,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
24,50 N
Khối lượng
2,00
Cao nhất trong 52 tuần
3,94 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,40 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
498,75 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SLC Agrícola is one of the largest Brazilian agricultural producers, founded in 1977 by the SLC Group. It focuses on cotton, soybean, and corn. The business is controlled by the Logemann family. It was the first company of its sector whose shares were traded in a Stock Exchange. The company operates 16 farms in six Brazilian states, totaling 460,600 hectares in the 2014–15, marketing year – 260,900 hectares of which were planted with soybean, 98,500 with cotton, 43,400 with corn, and 18,100 with other crops, including coffee, wheat, corn seed, and sugarcane. Its biggest competitor is Vanguarda Agro. The company headquarters is Santana, Porto Alegre, Rio Grande do Sul, Brazil. The firm has attracted international attention for its part in the deforestation of the Cerrado region of Brazil and conflicts with traditional communities over land rights. Wikipedia
Giới thiệu về SLC Agricola ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,73 N
Ngày thành lập1977
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,09 T
2,27 T
2,27 T
2,18 T
Giá vốn hàng bán
1,47 T
1,70 T
1,32 T
1,23 T
Chi phí doanh thu
1,47 T
1,70 T
1,32 T
1,23 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
272,22 Tr
310,27 Tr
277,51 Tr
237,81 Tr
Chi phí hoạt động
338,20 Tr
513,21 Tr
297,75 Tr
261,24 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,80 T
2,21 T
1,62 T
1,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
284,37 Tr
61,06 Tr
645,41 Tr
679,96 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
151,35 Tr
-93,66 Tr
-150,50 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-53,59 Tr
-144,58 Tr
328,80 Tr
320,09 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-53,26 Tr
-292,67 Tr
349,80 Tr
322,64 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-39,06 Tr
-73,78 Tr
92,71 Tr
75,02 Tr
Thuế suất hiệu dụng
72,90%
51,03%
28,20%
23,44%
Chi phí hoạt động khác
65,98 Tr
202,94 Tr
20,24 Tr
23,44 Tr
Thu nhập ròng
-10,99 Tr
-55,80 Tr
229,07 Tr
226,10 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,53%
-2,46%
10,10%
10,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
58,63 Tr
64,78 Tr
124,50 Tr
Chi phí lãi suất
-510,97 Tr
-236,72 Tr
-331,72 Tr
-481,84 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-510,97 Tr
-178,09 Tr
-266,94 Tr
-357,34 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
379,57 Tr
130,42 Tr
720,26 Tr
780,24 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google