Finance

Danh sách
Tại sao SL giảm 2,05%?
Tìm hiểu sâu hơn
SL:BIT
Sanlorenzo SpA
35,28 €
-2,05%
(-0,74) 1 ngày
19 thg 10, 17:35:10 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SL...
Mở
36,02 €
Cao
36,02 €
Thấp
34,98 €
Vốn hoá thị trường
1,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
26,24 N
Khối lượng
16,28 N
Cổ tức
2,98%
Cổ tức hằng quý
0,26 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 5, 2025
Chỉ số P/E
11,44
Cao nhất trong 52 tuần
40,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
28,05 €
EPS
3,08 €
Số nhân viên
2 N
Mở
36,02 €
Cao
36,02 €
Thấp
34,98 €
Vốn hoá thị trường
1,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
26,24 N
Khối lượng
16,28 N
Cổ tức
2,98%
Cổ tức hằng quý
0,26 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 5, 2025
Chỉ số P/E
11,44
Cao nhất trong 52 tuần
40,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
28,05 €
EPS
3,08 €
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sanlorenzo S.p.A. is an Italian shipbuilding specialised in the production of luxury yachts and superyachts, from 24 to 70 meters in length, whose headquarters is based in Ameglia, province of La Spezia. For over 60 years, Sanlorenzo has been operating in the yachting industry by building a limited number of made-to-measure boats a year. Founded in 1958 by Gianfranco Cecchi and Giuliano Pecchia who opened the first shipyard near Florence, Sanlorenzo was taken over in 1972 by Giovanni Jannetti who launched the first fiberglass hull boat in 1985 and moved the headquarters to Ameglia in 1999. In 2005, Massimo Perotti, the actual Executive Chairman, took the baton. Based in Italy with four production plants in Ameglia, La Spezia, Viareggio and Massa, it operates worldwide through its brand representatives. 2020 Global Order Book by Boat International, published on 17 December 2019, places Sanlorenzo on the second place worldwide, appointing the company as "the most prolific single-brand builder in the world", given its 87 projects in 2019, up by 13% over 2018. Wikipedia
Giới thiệu về Sanlorenzo SpA
Giám đốc điều hànhMassimo Perotti
Số nhân viên1,66 N
Ngày thành lập1958
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / 0,78 €
Doanh thu/Ước tính (EUR)
273,96 Tr / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
248,50 Tr
291,25 Tr
241,37 Tr
273,96 Tr
Giá vốn hàng bán
171,67 Tr
211,95 Tr
167,64 Tr
186,01 Tr
Chi phí doanh thu
171,67 Tr
211,95 Tr
167,64 Tr
186,01 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
23,38 Tr
32,03 Tr
30,12 Tr
32,42 Tr
Chi phí hoạt động
38,96 Tr
37,19 Tr
45,85 Tr
53,63 Tr
Tổng chi phí hoạt động
210,64 Tr
249,14 Tr
213,48 Tr
239,64 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
37,87 Tr
42,11 Tr
27,88 Tr
34,32 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
347,00 N
-418,00 N
-
-137,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
37,65 Tr
41,76 Tr
27,41 Tr
34,35 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,64 Tr
41,70 Tr
27,54 Tr
34,19 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,35 Tr
9,12 Tr
4,29 Tr
6,76 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,18%
21,85%
15,67%
19,69%
Chi phí hoạt động khác
5,91 Tr
-5,25 Tr
5,11 Tr
10,55 Tr
Thu nhập ròng
29,31 Tr
31,48 Tr
22,33 Tr
26,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,80%
10,81%
9,25%
9,78%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
835,00 N
1,31 Tr
495,00 N
1,42 Tr
Chi phí lãi suất
-1,33 Tr
-1,46 Tr
-1,24 Tr
-1,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-496,00 N
-151,00 N
-748,00 N
122,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
9,67 Tr
10,41 Tr
10,62 Tr
10,66 Tr
EBITDA
52,35 Tr
43,88 Tr
38,50 Tr
39,15 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google