Finance

Danh sách
Tại sao SKT tăng 2,85%?
Tìm hiểu sâu hơn
SKT:NYSE
Tanger Inc
35,31 US$
+2,85%
(+0,98) 1 ngày
35,31 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SKT...
Mở
34,86 US$
Cao
35,32 US$
Thấp
34,54 US$
Vốn hoá thị trường
4,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
935,33 N
Khối lượng
1,34 Tr
Cổ tức
3,43%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
32,35
Cao nhất trong 52 tuần
42,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,13 US$
EPS
1,09 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,88 Tr
Số nhân viên
442
Mở
34,86 US$
Cao
35,32 US$
Thấp
34,54 US$
Vốn hoá thị trường
4,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
935,33 N
Khối lượng
1,34 Tr
Cổ tức
3,43%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
32,35
Cao nhất trong 52 tuần
42,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,13 US$
EPS
1,09 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,88 Tr
Số nhân viên
442
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tanger Inc. is a real estate investment trust headquartered in Greensboro, North Carolina, that invests in open air outlet and lifestyle shopping centers in the United States and Canada. As of January 2026, the company owns and or manages 37 outlet centers, and three open-air lifestyle centers across the US and Canada comprising over 16 million square feet and more than 3,000 stores operated by more than 800 different brand name companies. Some of the company's largest tenants include Gap, Knitwell Group, Tapestry Inc., Nike, Inc., PVH, Under Armour, American Eagle Outfitters, H&M, and Ralph Lauren Corporation. Notable properties owned by the company include Tanger Outlets The Walk, Tanger Outlets Nashville, and Tanger Outlets Pittsburgh. Wikipedia
Giới thiệu về Tanger Inc
Giám đốc điều hànhStephen J. Yalof
Số nhân viên442
Ngày thành lập1981
Trụ sở chínhGreensboro, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webtanger.inc
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SKT trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
5
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SKT trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 35,31 US$
41,00 US$ (+16,11%)
Trung bình
39,57 US$ (+12,06%)
Thấp nhất
37,00 US$ (+4,79%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Caitlin Burrows
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
40,00 US$
+13,3%
10/07/2026
Richard Hightower
Barclays
Hold
Maintained
41,00 US$
+16,1%
09/28/2026
Michael Mueller
J.P. Morgan
Hold
Downgraded
39,00 US$
+10,5%
09/24/2026
Michael Griffin CFA
Evercore ISI
Hold
Maintained
37,00 US$
+4,8%
09/21/2026
Nicholas Joseph
Citi
Hold
Maintained
41,00 US$
+16,1%
08/11/2026
Samir Khanal
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
38,00 US$
+7,6%
08/10/2026
Steve Sakwa
Evercore ISI
Hold
Maintained
40,00 US$
+13,3%
08/05/2026
Greg McGinniss
Scotiabank
Hold
Maintained
41,00 US$
+16,1%
08/05/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Maintained
45,00 US$
+27,4%
07/20/2026
Omotayo Okusanya
Deutsche Bank
Hold
Maintained
40,00 US$
+13,3%
06/17/2026
Juan C. Sanabria
BMO Capital
Hold
Maintained
42,00 US$
+18,9%
06/15/2026
Floris van Dijkum
Ladenburg Thalmann & Co.
Buy
Reiterated
42,00 US$
+18,9%
06/10/2026
Kenneth Billingsley
Compass Point
Hold
Downgraded
38,00 US$
+7,6%
02/26/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,29 US$ / 0,26 US$
+13,12%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
160,24 Tr / 142,73 Tr
+12,27%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
149,43 Tr
164,22 Tr
153,86 Tr
160,24 Tr
Giá vốn hàng bán
43,81 Tr
32,70 Tr
46,73 Tr
45,47 Tr
Chi phí doanh thu
43,81 Tr
32,70 Tr
46,73 Tr
45,47 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
18,61 Tr
39,92 Tr
20,09 Tr
20,49 Tr
Chi phí hoạt động
55,72 Tr
80,04 Tr
60,44 Tr
62,46 Tr
Tổng chi phí hoạt động
99,53 Tr
112,74 Tr
107,17 Tr
107,94 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
49,90 Tr
51,48 Tr
46,69 Tr
52,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-116,00 N
593,00 N
1,91 Tr
1,72 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
33,35 Tr
34,82 Tr
29,42 Tr
34,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
33,35 Tr
34,82 Tr
29,42 Tr
34,60 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
32,03 Tr
33,46 Tr
28,26 Tr
33,24 Tr
Biên lợi nhuận ròng
21,43%
20,38%
18,37%
20,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,28
0,29
0,24
0,29
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-16,44 Tr
-17,25 Tr
-19,18 Tr
-19,43 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-16,44 Tr
-17,25 Tr
-19,18 Tr
-19,43 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
37,10 Tr
40,12 Tr
40,35 Tr
41,98 Tr
EBITDA
87,08 Tr
71,95 Tr
86,68 Tr
91,28 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google