Finance

Danh sách
SKIPPER:NSE
Skipper Ltd (India)
531,95 ₹
+0,32%
(+1,70) 1 ngày
12 thg 10, 11:23:46 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SKIPPER...
Mở
534,80 ₹
Cao
541,90 ₹
Thấp
530,75 ₹
Vốn hoá thị trường
64,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,26 Tr
Khối lượng
116,38 N
Cổ tức
0,02%
Cổ tức hằng quý
0,03 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2025
Chỉ số P/E
26,69
Cao nhất trong 52 tuần
616,80 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
327,05 ₹
EPS
19,93 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
102,67 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
534,80 ₹
Cao
541,90 ₹
Thấp
530,75 ₹
Vốn hoá thị trường
64,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,26 Tr
Khối lượng
116,38 N
Cổ tức
0,02%
Cổ tức hằng quý
0,03 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2025
Chỉ số P/E
26,69
Cao nhất trong 52 tuần
616,80 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
327,05 ₹
EPS
19,93 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
102,67 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Skipper Limited is an Indian transmission and distribution structure manufacturing company, founded in 1981. It is headquartered in Kolkata, India. The company is a part of the SK Bansal Group, promoted by Sajan Kumar Bansal. Skipper Limited operates in the power transmission and distribution and polymer pipes and fittings segment with presence across sub-segments such as Towers, EPC, Monopoles and Poles. It is the third largest company in India in terms of manufacturing capacity of Power T&D structures. It exports to over forty countries across South America, Europe, Africa, the Middle East, South Asia and Australia. In 2021, the company was ranked at #61 in Fortune magazine's "Next 500" list of Indian companies. Skipper Limited was listed in India's Top 500 Companies 2016 and 2021 list by Dun & Bradstreet. Wikipedia
Giới thiệu về Skipper Ltd (India)
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,96 N
Ngày thành lập1981
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,62 T
13,71 T
16,67 T
13,10 T
Giá vốn hàng bán
9,55 T
10,41 T
13,49 T
9,69 T
Chi phí doanh thu
9,55 T
10,41 T
13,49 T
9,69 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
681,05 Tr
714,47 Tr
1,71 T
714,16 Tr
Chi phí hoạt động
1,95 T
2,09 T
1,88 T
2,23 T
Tổng chi phí hoạt động
11,50 T
12,51 T
15,37 T
11,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,12 T
1,20 T
1,30 T
1,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
40,71 Tr
16,60 Tr
-433,18 Tr
44,13 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
516,53 Tr
680,46 Tr
1,01 T
759,92 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
623,32 Tr
680,46 Tr
1,01 T
759,92 Tr
Chi phí thuế thu nhập
146,24 Tr
152,60 Tr
233,44 Tr
191,78 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,31%
22,43%
23,02%
25,24%
Chi phí hoạt động khác
1,08 T
1,16 T
-45,76 Tr
1,29 T
Thu nhập ròng
370,29 Tr
527,86 Tr
780,57 Tr
568,14 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,93%
3,85%
4,68%
4,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
79,22 Tr
-
Chi phí lãi suất
-535,64 Tr
-560,62 Tr
-183,44 Tr
-466,94 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-535,64 Tr
-560,62 Tr
-104,22 Tr
-466,94 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
190,03 Tr
215,69 Tr
215,24 Tr
221,81 Tr
EBITDA
1,30 T
1,33 T
1,45 T
1,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google