Finance

Danh sách
SKHSF:OTCMKTS
Sekisui House Ltd
20,31 US$
-0,11%
(-0,022) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SKHSF...
Mở
20,31 US$
Cao
21,35 US$
Thấp
20,31 US$
Vốn hoá thị trường
13,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 N
Khối lượng
2,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
25,27 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,78 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
651,59 Tr
Số nhân viên
32 N
Mở
20,31 US$
Cao
21,35 US$
Thấp
20,31 US$
Vốn hoá thị trường
13,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 N
Khối lượng
2,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
25,27 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,78 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
651,59 Tr
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sekisui House, Ltd. is a Japanese homebuilder and real estate developer headquartered in Osaka. It was established in 1960 from the housing division of Sekisui Chemical. The company constructs custom-built detached houses, rental housing and condominiums, and also undertakes remodeling, property management, urban development and civil-engineering work. Its custom-house business includes factory-engineered steel-frame systems and SHAWOOD laminated-timber post-and-beam houses. Sekisui House is listed on the Tokyo Stock Exchange and the Nagoya Stock Exchange and is a constituent of the Nikkei 225 and TOPIX 100. For the fiscal year ended 31 January 2026, which the company designates FY2025, it reported net sales of ¥4.198 trillion. As of that date, the group employed 32,186 people. It had delivered a cumulative 2,749,520 homes. The company entered the Australian housing market in 2009 and expanded in the United States through a series of acquisitions, including its US$4.9 billion purchase of M.D.C. Holdings in 2024. Wikipedia
Giới thiệu về Sekisui House Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên32,2 N
Ngày thành lập1 thg 8, 1960
Trụ sở chínhŌsaka, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
920,30 T
1,26 NT
908,88 T
1,06 NT
Giá vốn hàng bán
742,69 T
998,46 T
709,06 T
827,79 T
Chi phí doanh thu
742,69 T
998,46 T
709,06 T
827,79 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
122,20 T
133,04 T
123,71 T
124,71 T
Chi phí hoạt động
122,20 T
133,24 T
123,71 T
124,71 T
Tổng chi phí hoạt động
864,89 T
1,13 NT
832,77 T
952,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
55,42 T
130,51 T
76,11 T
104,26 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,19 T
-2,93 T
-1,03 T
-2,30 T
EBT bao gồm các mục bất thường
63,54 T
127,39 T
82,96 T
98,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
63,31 T
127,89 T
72,49 T
96,59 T
Chi phí thuế thu nhập
17,09 T
40,98 T
23,84 T
30,41 T
Thuế suất hiệu dụng
26,90%
32,17%
28,74%
30,89%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
45,46 T
85,03 T
58,48 T
66,57 T
Biên lợi nhuận ròng
4,94%
6,74%
6,43%
6,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,27 T
2,00 T
960,00 Tr
2,73 T
Chi phí lãi suất
-10,09 T
-10,20 T
-9,97 T
-10,22 T
Chi phí lãi suất ròng
-8,82 T
-8,20 T
-9,01 T
-7,48 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
64,22 T
141,20 T
86,80 T
114,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google