Finance

Danh sách
Tại sao SKBNK giảm 4,12%?
Tìm hiểu sâu hơn
SKBNK:IST
Sekerbank TAS
4,89 TRY
-4,12%
(-0,21) 1 ngày
16 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SKBNK...
Mở
5,04 TRY
Cao
5,04 TRY
Thấp
4,89 TRY
Vốn hoá thị trường
12,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
91,28 Tr
Khối lượng
33,65 Tr
Cổ tức
1,31%
Cổ tức hằng quý
0,02 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
3,68
Cao nhất trong 52 tuần
20,00 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
4,71 TRY
EPS
1,33 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,50 T
Số nhân viên
3 N
Mở
5,04 TRY
Cao
5,04 TRY
Thấp
4,89 TRY
Vốn hoá thị trường
12,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
91,28 Tr
Khối lượng
33,65 Tr
Cổ tức
1,31%
Cổ tức hằng quý
0,02 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
3,68
Cao nhất trong 52 tuần
20,00 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
4,71 TRY
EPS
1,33 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,50 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Şekerbank T.A.Ş. was founded in 1953 as the Sugar Beet Cooperative Bank in Eskişehir, Turkey. In 1956, the bank relocated to Ankara and was renamed to Şekerbank. The initial public offering of the bank was carried out in 1997, and in 2004 the bank relocated its headquarters again, this time to Istanbul, Turkey. Şekerbank is a bank that provides consumer loans, vehicle loans, housing loans and commercial loans. Dr. Hasan Basri Göktan is the chairman of the board of Şekerbank. Wikipedia
Giới thiệu về Sekerbank TAS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,28 N
Ngày thành lập12 thg 10, 1953
Trụ sở chínhIstanbul, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,59 T
4,62 T
5,33 T
5,55 T
Giá vốn hàng bán
-
47,72 Tr
94,00 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
47,72 Tr
94,00 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,74 T
2,15 T
2,35 T
2,30 T
Chi phí hoạt động
2,94 T
3,40 T
4,48 T
3,66 T
Tổng chi phí hoạt động
2,94 T
3,44 T
4,57 T
3,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
652,35 Tr
1,18 T
758,00 Tr
1,88 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
652,35 Tr
1,18 T
750,00 Tr
1,88 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
652,35 Tr
1,18 T
758,00 Tr
1,88 T
Chi phí thuế thu nhập
32,46 Tr
476,67 Tr
85,00 Tr
558,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
4,98%
40,24%
11,33%
29,62%
Chi phí hoạt động khác
1,20 T
1,25 T
2,13 T
1,36 T
Thu nhập ròng
579,90 Tr
742,06 Tr
650,00 Tr
1,23 T
Biên lợi nhuận ròng
16,14%
16,06%
12,20%
22,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google