Finance

Danh sách
Tại sao SJVN giảm 3,81%?
Tìm hiểu sâu hơn
SJVN:NSE
SJVN Ltd
53,28 ₹
-3,81%
(-2,11) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SJVN...
Mở
55,56 ₹
Cao
55,63 ₹
Thấp
53,02 ₹
Vốn hoá thị trường
212,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,69 Tr
Khối lượng
19,02 Tr
Cổ tức
2,82%
Cổ tức hằng quý
0,38 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
32,93
Cao nhất trong 52 tuần
91,25 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
53,02 ₹
EPS
1,62 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,93 T
Số nhân viên
2 N
Mở
55,56 ₹
Cao
55,63 ₹
Thấp
53,02 ₹
Vốn hoá thị trường
212,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,69 Tr
Khối lượng
19,02 Tr
Cổ tức
2,82%
Cổ tức hằng quý
0,38 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
32,93
Cao nhất trong 52 tuần
91,25 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
53,02 ₹
EPS
1,62 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,93 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SJVN, formerly known as Satluj Jal Vidyut Nigam, is an Indian public sector undertaking in the Navaratna Category and involved in hydroelectric power generation and transmission. It was incorporated in 1988 as Nathpa Jhakri Power Corporation, a joint venture between the Government of India and the Government of Himachal Pradesh. The company has a total operating hydropower capacity of 1972 MW through its three hydropower plants—Nathpa Jhakri and Rampur and Naitwar Mori. In addition, it has an installed capacity of 97.6 MW of wind power and 396.9 MW of solar power. Beginning with a single project and single state operation, India’s largest 1500 MW Nathpa Jhakri Hydro Power Station in Himachal Pradesh, the company has commissioned twelve generation projects totaling 2466.5 MW of installed capacity and 86 km 400 KV Transmission Line. SJVN is presently implementing or operating power projects in Himachal Pradesh, Uttarakhand, Bihar, Maharashtra, Uttar Pradesh, Punjab, Gujarat, Arunachal Pradesh, Rajasthan, Assam, Odisha, Mizoram and Madhya Pradesh in India. Apart from India, SJVN also has under-construction hydroelectric projects in Nepal and Bhutan. Wikipedia
Giới thiệu về SJVN Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,57 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websjvn.nic.in
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
0,57 ₹ / 0,20 ₹
+185,00%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
13,94 T / 12,55 T
+11,08%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,32 T
10,82 T
14,96 T
13,94 T
Giá vốn hàng bán
-
741,90 Tr
3,96 T
2,55 T
Chi phí doanh thu
-
741,90 Tr
3,96 T
2,55 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
784,00 Tr
671,30 Tr
1,10 T
899,80 Tr
Chi phí hoạt động
3,43 T
3,86 T
4,34 T
5,02 T
Tổng chi phí hoạt động
3,43 T
4,61 T
8,31 T
7,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,89 T
6,21 T
6,66 T
6,37 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
458,90 Tr
425,00 Tr
-1,33 T
344,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,53 T
3,57 T
-466,40 Tr
3,11 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,22 T
4,21 T
1,97 T
3,46 T
Chi phí thuế thu nhập
1,45 T
1,32 T
712,00 Tr
861,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,00%
37,13%
-152,66%
27,70%
Chi phí hoạt động khác
940,40 Tr
1,03 T
657,70 Tr
1,65 T
Thu nhập ròng
3,08 T
2,24 T
-1,18 T
2,25 T
Biên lợi nhuận ròng
29,82%
20,74%
-7,88%
16,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,78
-
-0,30
0,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
1,52 T
-
Chi phí lãi suất
-3,15 T
-2,45 T
-4,90 T
-3,26 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,15 T
-2,45 T
-3,37 T
-3,26 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,71 T
2,16 T
2,59 T
2,47 T
EBITDA
8,55 T
7,51 T
8,60 T
8,97 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google