Finance

Beta
Danh sách
SINGF:OTCMKTS
Singapore Airlines
5,00 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
11 thg 6, 09:30:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SINGF...
Vốn hoá thị trường
22,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
850,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
5,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,55 US$
Beta
0,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,16 T
Số nhân viên
28 N
Vốn hoá thị trường
22,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
850,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
5,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,55 US$
Beta
0,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,16 T
Số nhân viên
28 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Singapore Airlines SGX: S55 là hãng hàng không quốc gia của Singapore. Singapore Airlines hoạt động chính tại Sân bay Quốc tế Changi Singapore và hiện diện ở các thị trường hàng không Đông Nam Á, Đông Á, Nam Á, Châu Phi và cạnh tranh "tuyến đường kangaroo" giữa châu Âu và châu Đại Dương.Công ty này cũng cung cấp các chuyến bay xuyên Thái Bình Dương, bao gồm 2 trong số các các chuyến bay thẳng thương mại dài nhất thế giới từ Newark, New Jersey và Los Angeles, California. Hãng cũng sở hữu hãng hàng không con là: SilkAir và là hãng hàng không duy nhất trên thế giới sở hữu sớm nhất Airbus A380 với 10 chiếc máy bay hiện có. Doanh thu năm 2020 sụt giảm 76% từ gần 16 tỷ SGD xuống còn 3,8 tỷ SGD. Tính theo doanh thu hành khách trên km, sản lượng của hãng bay giảm 97,9%. Không những thế, hãng còn mất tới 1,3 tỷ USD khi nghỉ biên chế 45 máy bay trước hạn thuê. Tuy nhiên năm 2020 doanh thu vận tải hàng hóa của hãng tăng 38,8% lên 2,7 tỷ SGD. Hiện hãng đã huy động được số vốn mới tổng cộng 15,4 tỷ SGD và đang nỗ lực thu hút thêm 6,2 tỷ SGD nữa để tăng cường khả năng tài chính Wikipedia
Giới thiệu về Singapore Airlines
Giám đốc điều hànhGoh Choon Phong | Goh Choon Phong
Số nhân viên27,8 N
Ngày thành lập28 thg 1, 1972
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SGD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SGD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
4,84 T
4,84 T
5,42 T
5,42 T
Giá vốn hàng bán
3,30 T
3,30 T
3,47 T
3,47 T
Chi phí doanh thu
3,30 T
3,30 T
3,47 T
3,47 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
183,75 Tr
183,75 Tr
234,85 Tr
234,85 Tr
Chi phí hoạt động
1,13 T
1,13 T
1,17 T
1,17 T
Tổng chi phí hoạt động
4,44 T
4,44 T
4,64 T
4,64 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
401,45 Tr
401,45 Tr
783,90 Tr
783,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,95 Tr
-1,95 Tr
41,90 Tr
41,90 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
213,00 Tr
213,00 Tr
595,75 Tr
595,75 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
213,20 Tr
213,20 Tr
598,85 Tr
598,85 Tr
Chi phí thuế thu nhập
83,45 Tr
83,45 Tr
113,80 Tr
113,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
39,18%
39,18%
19,10%
19,10%
Chi phí hoạt động khác
323,30 Tr
323,30 Tr
291,15 Tr
291,15 Tr
Thu nhập ròng
119,25 Tr
119,25 Tr
472,75 Tr
472,75 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,46%
2,46%
8,72%
8,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
81,85 Tr
81,85 Tr
62,90 Tr
62,90 Tr
Chi phí lãi suất
-90,15 Tr
-90,15 Tr
-73,55 Tr
-73,55 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,30 Tr
-8,30 Tr
-10,65 Tr
-10,65 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
605,55 Tr
605,55 Tr
627,25 Tr
627,25 Tr
EBITDA
900,65 Tr
900,65 Tr
1,27 T
1,27 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
150,00 N
150,00 N
3,00 Tr
3,00 Tr

Nghiên cứu