Finance

Danh sách
SILO:IDX
Siloam International Hospitals Tbk PT
1.905,00 IDR
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:08:53 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SILO...
Mở
1.900 IDR
Cao
1.915 IDR
Thấp
1.880 IDR
Vốn hoá thị trường
24,78 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,44 Tr
Khối lượng
803,40 N
Chỉ số P/E
20,01
Cao nhất trong 52 tuần
2.880 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.830 IDR
EPS
95 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,01 T
Số nhân viên
15 N
Mở
1.900 IDR
Cao
1.915 IDR
Thấp
1.880 IDR
Vốn hoá thị trường
24,78 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,44 Tr
Khối lượng
803,40 N
Chỉ số P/E
20,01
Cao nhất trong 52 tuần
2.880 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.830 IDR
EPS
95 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,01 T
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Siloam International Hospitals Tbk or Siloam Hospitals is a chain of healthcare facilities in Indonesia founded in 1996 by PT. Lippo Karawaci Tbk. It is a publicly listed company which is part of Lippo Group. Wikipedia
Giới thiệu về Siloam International Hospitals Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên14,7 N
Ngày thành lập27 thg 8, 1996
Trụ sở chínhTangerang, Banten, Indonesia
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (IDR)
3,49 NT / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,32 NT
3,42 NT
3,28 NT
3,49 NT
Giá vốn hàng bán
2,08 NT
2,10 NT
2,08 NT
2,21 NT
Chi phí doanh thu
2,08 NT
2,10 NT
2,08 NT
2,21 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
722,64 T
738,98 T
738,36 T
755,42 T
Chi phí hoạt động
769,58 T
801,39 T
776,68 T
813,06 T
Tổng chi phí hoạt động
2,85 NT
2,91 NT
2,86 NT
3,02 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
470,34 T
516,10 T
421,50 T
464,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-6,84 T
-9,94 T
-9,34 T
-11,36 T
EBT bao gồm các mục bất thường
428,16 T
475,15 T
382,93 T
422,51 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
428,16 T
475,15 T
382,93 T
422,51 T
Chi phí thuế thu nhập
107,46 T
108,10 T
89,35 T
106,62 T
Thuế suất hiệu dụng
25,10%
22,75%
23,33%
25,24%
Chi phí hoạt động khác
46,94 T
62,41 T
38,32 T
57,64 T
Thu nhập ròng
304,52 T
351,32 T
279,97 T
300,71 T
Biên lợi nhuận ròng
9,17%
10,27%
8,54%
8,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,94 T
5,88 T
6,44 T
8,53 T
Chi phí lãi suất
-30,42 T
-27,88 T
-26,99 T
-31,43 T
Chi phí lãi suất ròng
-26,49 T
-22,00 T
-20,55 T
-22,89 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
595,74 T
643,43 T
563,11 T
612,54 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google