Finance

Danh sách
SIGMAFA:BMV
Sigma Foods SAB de CV
19,19 MX$
+0,79%
(+0,15) 1 ngày
15 thg 10, 14:00:00 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SIGMAFA...
Mở
19,05 MX$
Cao
19,37 MX$
Thấp
18,90 MX$
Vốn hoá thị trường
105,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,01 Tr
Khối lượng
10,24 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
19,53 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,07 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,56 T
Số nhân viên
50 N
Mở
19,05 MX$
Cao
19,37 MX$
Thấp
18,90 MX$
Vốn hoá thị trường
105,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,01 Tr
Khối lượng
10,24 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
19,53 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,07 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,56 T
Số nhân viên
50 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alfa S.A.B. de C.V., also known as Alfa, was the seventh largest company of Mexico in 2013 according to CNN Expansión. and once a Mexican multinational conglomerate headquartered in Monterrey, Mexico, underwent a corporate simplification process to transition from a conglomerate into a pure play consumer packaged goods business. Currently, Alfa operates through Sigma, a leading multinational food company operating in 17 countries grouped in 4 regions: Mexico, Europe, U.S., and Latam. With 64 plants and 189 distribution centers, the company produces, commercializes, and distributes quality branded foods, including packaged meats, cheese, yogurts, and other refrigerated and frozen foods. Sigma's diversified portfolio includes more than 100 brands in different categories and market segments such as: FUD, Campofrio, Bar-S, San Rafael, Aoste, La Villita, Fiorucci, Chimex, Navidul, Justin Bridou y Sosua, among other. Alfa is listed on the Mexican Stock Exchange and the Latibex, the Latin American market in the Madrid Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Sigma Foods SAB de CV
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên49,6 N
Ngày thành lập1974
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MXN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MXN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
45,17 T
45,10 T
41,65 T
42,38 T
Giá vốn hàng bán
31,78 T
31,44 T
28,38 T
28,62 T
Chi phí doanh thu
31,78 T
31,44 T
28,38 T
28,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,01 T
10,84 T
10,09 T
10,17 T
Chi phí hoạt động
10,00 T
11,87 T
9,86 T
9,90 T
Tổng chi phí hoạt động
41,78 T
43,31 T
38,24 T
38,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,39 T
1,79 T
3,41 T
3,85 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-299,28 Tr
136,99 Tr
-121,44 Tr
-116,08 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,32 T
3,04 T
2,48 T
2,62 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,37 T
1,63 T
2,51 T
2,62 T
Chi phí thuế thu nhập
920,28 Tr
1,45 T
1,25 T
961,52 Tr
Thuế suất hiệu dụng
39,61%
47,65%
50,66%
36,75%
Chi phí hoạt động khác
-17,46 Tr
1,03 T
-224,83 Tr
-267,05 Tr
Thu nhập ròng
1,40 T
3,25 T
1,22 T
1,63 T
Biên lợi nhuận ròng
3,09%
7,21%
2,94%
3,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,26
0,60
0,22
0,29
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
47,41 Tr
35,36 Tr
51,63 Tr
44,70 Tr
Chi phí lãi suất
-1,19 T
-912,94 Tr
-1,15 T
-1,25 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,14 T
-877,58 Tr
-1,10 T
-1,21 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,58 T
2,11 T
4,55 T
5,03 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-17,96 Tr
-99,06 Tr
-6,82 Tr
-136,04 Tr
Các ứng dụng của Google