Finance

Danh sách
SHPMY:OTCMKTS
Shanghai Pharmaceuticals Holdings ADR
7,08 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 10, 14:50:24 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SHPMY...
Vốn hoá thị trường
65,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
116,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
8,23 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,41 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
183,81 Tr
Số nhân viên
49 N
Vốn hoá thị trường
65,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
116,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
8,23 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,41 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
183,81 Tr
Số nhân viên
49 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Shanghai Pharmaceuticals is a private-sector Chinese pharmaceutical company. The organization develops and distributes pharmaceutical products and operates in domestic and international markets. Shanghai Pharma is the largest pharmaceutical and the first A+H listed company in China to be dual-listed by Shanghai and Hong Kong Stock Exchanges. As of 2020, the company made its presence to the Global Fortune 500 list with the ranking of 473, overall and 124 among 21 other Chinese companies on the list. Shanghai Pharmaceuticals was founded in 1994 and is headquartered in Shanghai. As an investment holding company, it is actively engaged in research, manufacturing and distribution of pharmaceutical and healthcare products in China, that develops and distributes traditional Chinese and chemical drugs, chemical, biochemical and healthcare goods that are applied in various therapeutic fields, including immunoregulation and anti-cancer, immune system and digestion, cardiovascular and anti-infection, nervous system and mental disorder. Wikipedia
Giới thiệu về Shanghai Pharmaceuticals Holdings ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên48,6 N
Ngày thành lập18 thg 1, 1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websphchina.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
73,48 T
68,51 T
75,26 T
72,21 T
Giá vốn hàng bán
66,03 T
60,55 T
67,17 T
64,09 T
Chi phí doanh thu
66,03 T
60,55 T
67,17 T
64,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
556,53 Tr
824,53 Tr
468,22 Tr
502,64 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,70 T
4,97 T
4,59 T
4,65 T
Chi phí hoạt động
5,58 T
5,91 T
5,47 T
5,55 T
Tổng chi phí hoạt động
71,60 T
66,47 T
72,63 T
69,64 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,88 T
2,04 T
2,63 T
2,57 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-84,84 Tr
-63,65 Tr
-47,88 Tr
-7,43 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,48 T
1,52 T
2,42 T
3,21 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,61 T
1,44 T
2,27 T
3,03 T
Chi phí thuế thu nhập
485,91 Tr
534,14 Tr
569,09 Tr
720,64 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,89%
35,10%
23,52%
22,43%
Chi phí hoạt động khác
129,62 Tr
271,29 Tr
132,16 Tr
186,62 Tr
Thu nhập ròng
688,20 Tr
577,49 Tr
1,42 T
2,09 T
Biên lợi nhuận ròng
0,94%
0,84%
1,88%
2,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
206,57 Tr
-
38,70 Tr
873,52 Tr
Chi phí lãi suất
-393,02 Tr
-470,36 Tr
-347,64 Tr
-358,39 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-186,45 Tr
-470,36 Tr
-308,94 Tr
515,13 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,26 T
2,54 T
3,12 T
3,07 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
39,99 Tr
-157,15 Tr
-
-179,70 Tr
Các ứng dụng của Google